Câu hỏi: Đối tượng kế toán nào dưới đây là tài sản ngắn hạn của Doanh nghiệp?

327 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Tiền mặt

B. Hao mòn tài sản cố định

C. Khoản đầu tư liên doanh

D. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nếu phát hành theo phương thức ngang giá, lãi trả trước, số tiền ngân hàng thu về khi phát hành sẽ:

A. Nhỏ hơn mệnh giá

B. Bằng mệnh giá

C. Chưa rõ ràng

D. Lớn hơn mệnh giá

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trường hợp nào sau đây Công ty con được loại trừ khỏi việc hợp nhất báo cáo tài chính của công ty mẹ?

A. Công ty con đang được tái cơ cấu

B. Công ty con có đầu tư ngược trở lại công ty mẹ

C. Công ty con không cùng ngành nghề kinh doanh với công ty mẹ

D. Quyền kiểm soát của công ty mẹ chỉ là tạm thời vì công ty con này chỉ được mua và nắm giữ cho mục đích bán lại trong tương lai gần (dưới 12 tháng)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Ngân hàng đã chấp thuận cho Công ty Đa Sĩ chiết khấu 1 thương phiếu trị giá 120 triệu đồng với tiền chiết khấu và phí là 8 triệu đồng. Người bị ký phát là Công ty Đại Nam. Hãy hạch toán khi chiết khấu?

A. Nợ TK 2211: 112 tr       Có TK Đa Sĩ: 112 tr

B. Nợ TK Đại Nam: 128 tr       Có TK 2211: 120 tr       Có TK 702, 717: 8 tr

C. Nợ TK Đại Nam: 120 tr      Có TK Đa Sĩ: 112 tr      Có TK 2211: 8 tr

D. Nợ TK 2211: 128 tr        Có TK Đa Sĩ: 120 tr       Có TK 702, 717: 8 tr

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Đối tượng kế toán nào dưới đây là tài sản dài hạn của doanh nghiệp:

A. Nhà văn phòng làm việc + quyền sử dụng đất

B. Chi phí sản phẩm dở dang

C. Nợ phải thu của khách hàng

D. Tiền gửi ngân hàng cho mục đích thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trước đây ngân hàng đã chiết khấu 1 thương phiếu mệnh giá 200 triệu. Người bị ký phát là Công ty Đại Á. Tiền chiết khấu và phí là 15 triệu. Nay đến hạn, ngân hàng thu nợ. Hãy hạch toán các bút toán thu nợ gốc và thu tiền chiết khấu và phí?

A. Nợ TK Đại Á: 200 tr                    Có TK 2211: 185 tr                   Có TK 3941: 15 tr

B. Nợ TK  2212: 200 tr Nợ TK 702, 717: 15 tr                 Có TK Đại Á: 215 tr

C. Nợ TK 2211: 185 tr Nợ TK 702, 717: 15 tr           Có TK Đại Á: 200 tr

D. Nợ TK Đại Á: 215 tr           Có TK 2211: 200 tr           Có TK 702, 717: 15 tr

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 9
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên