Câu hỏi: Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch:

381 Lượt xem
30/08/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( < \mathop {CO}\nolimits_2\)

B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( > \mathop {CO}\nolimits_2\)

C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(= \mathop {CO}\nolimits_2\)

D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( \le \mathop {CO}\nolimits_2\)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hệ số khuếch tán của O2 và CO có quan hệ với nhau thế nào?

A. DLCO = 1,23DLO2

B. DLCO = 1,32DLO2

C. DLO2 = 1,23DLCO

D. DLO2 = 1,32DLCP

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Sự trao đổi khí tại phổi:

A. Là khuếch tán khí hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuynh áp

B. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi

C. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi

D. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Các quá trình ức chế có tính chất sau:  

A. Tiêu cực làm xoá bỏ các phản xạ có điều kiện

B. Tích cực giúp phân biệt và chọn lọc các kích thích  

C. Chỉ hình thành trong đời sống do tập luyện

D. Không thể xoá bỏ được

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phản xạ có điều kiện:

A. Có tính di truyền

B. Để tạo phản xạ có điều kiện, cần có sự tham gia của vỏ não

C. Phụ thuộc tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận nhận cảm

D. Cung phản xạ cố định  

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây?

A. Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí 

B. Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí

C. Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý

D. Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên