Câu hỏi: Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch:
A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( < \mathop {CO}\nolimits_2\)
B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( > \mathop {CO}\nolimits_2\)
C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(= \mathop {CO}\nolimits_2\)
D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( \le \mathop {CO}\nolimits_2\)
Câu 1: Phản xạ có điều kiện sẽ mất đi nếu:
A. Không được củng cố
B. Kích thích không điều kiện xuất hiện
C. Kích thích có điều kiện xuất hiện
D. Hoạt hoá đường mòn dấu vết
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Chọn phát biểu sai về các loại phản xạ có điều kiện (PXCĐK):
A. PXCĐK tự nhiên: dễ thành lập, bền vững, thường tồn tại suốt đời và có tính chất loài
B. PXCĐK cảm thụ ngoài: kích thích có điều kiện tác động lên bộ phận cảm thụ ngoài
C. PXCĐK do tác nhân thời gian: thời gian là kích thích có điều kiện
D. PXCĐK do tác nhân dược lý: tác dụng thuốc là kích thích có điều kiện
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Tình huống nào sau đây không phải là của phản xạ có điều kiện?
A. Chó vẫy đuôi mừng chủ
B. Chó sủa người lạ
C. Thú biểu diễn xiếc
D. Tiết nước bọt khi nghe kể về một loại trái cây chua
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Các phát minh khoa học thường được cho là xuất hiện từ quá trình:
A. Ức chế ngoài
B. Ức chế trên giới hạn
C. Ức chế phân biệt
D. Ức chế có điều kiện
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Các ức chế sau là ức chế có điều kiện, ngoại trừ:
A. ức chế trên giới hạn
B. ức chế phân biệt
C. ức chế dập tắt
D. ức chế làm chậm phản xạ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Đường liên lạc tạm thời có những tính chất sau, ngoại trừ:
A. Là đường chức năng
B. Tồn tại tạm thời
C. Xuất hiện ở võ não
D. Chuyển động một chiều
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 837
- 35
- 50
-
59 người đang thi
- 704
- 13
- 50
-
26 người đang thi
- 686
- 13
- 50
-
61 người đang thi
- 716
- 13
- 50
-
46 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận