Câu hỏi: Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch:
A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( < \mathop {CO}\nolimits_2\)
B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( > \mathop {CO}\nolimits_2\)
C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(= \mathop {CO}\nolimits_2\)
D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( \le \mathop {CO}\nolimits_2\)
Câu 1: Gía trị chênh lệch phân áp giúp khí O2 trao đổi khí tại phổi được là:
A. 40 mmHg
B. 50 mmHg
C. 60 mmHg
D. 6 mmHg
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Tình huống nào sau đây không phải là của phản xạ có điều kiện?
A. Chó vẫy đuôi mừng chủ
B. Chó sủa người lạ
C. Thú biểu diễn xiếc
D. Tiết nước bọt khi nghe kể về một loại trái cây chua
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Đánh giá khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch thực tế chủ yếu dựa vào:
A. DLO2
B. DLCO2
C. DLCO
D. DLNO
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây?
A. Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí
B. Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí
C. Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý
D. Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Khả năng khuếch tán của CO2 qua màng phế nang mao mạch:
A. 4ml/phút/mmHg
B. 40ml/phút/mmHg
C. 400ml/phút/mmHg
D. 4000ml/phút/mmHg
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Tính VA biết: tần số thở 16 lần/ phút, Vt = 500mL, VD = 150mL
A. 1,20 lít/ phút
B. 5,60 lít/ phút
C. 7,85 lít/ phút
D. 10,40 lít/ phút
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 772
- 35
- 50
-
66 người đang thi
- 639
- 13
- 50
-
41 người đang thi
- 622
- 13
- 50
-
50 người đang thi
- 661
- 13
- 50
-
63 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận