Câu hỏi: Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch:

174 Lượt xem
30/08/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( < \mathop {CO}\nolimits_2\)

B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( > \mathop {CO}\nolimits_2\)

C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(= \mathop {CO}\nolimits_2\)

D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( \le \mathop {CO}\nolimits_2\)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Câu nào sau đây đúng với ức chế ngoài?

A. Là ức chế có điều kiện của phản xạ không điều kiện 

B. Là ức chế bảo vệ thần kinh

C. Là ức chế xảy ra ở cấu trúc ngoài vỏ não

D. Là phản xạ tìm hiểu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có:

A. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng 

B. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm

C. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng

D. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây?

A. Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí 

B. Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí

C. Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý

D. Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để xây dựng phản xạ có điều kiện, kích thích có điều kiện cần phải:

A. Đơn giản và củng cố nhiều lần

B. Đi sau kích thích không điều kiện một thời gian ngắn 

C. Thích hợp với đáp ứng của một phản xạ

D. Gây một hưng phấn mạnh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Các quá trình ức chế có tính chất sau:  

A. Tiêu cực làm xoá bỏ các phản xạ có điều kiện

B. Tích cực giúp phân biệt và chọn lọc các kích thích  

C. Chỉ hình thành trong đời sống do tập luyện

D. Không thể xoá bỏ được

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên