Câu hỏi: Hệ số khuếch tán của O2 và CO có quan hệ với nhau thế nào?

232 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. DLCO = 1,23DLO2

B. DLCO = 1,32DLO2

C. DLO2 = 1,23DLCO

D. DLO2 = 1,32DLCP

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phát biểu sai về các loại phản xạ có điều kiện (PXCĐK):

A. PXCĐK tự nhiên: dễ thành lập, bền vững, thường tồn tại suốt đời và có tính chất loài

B. PXCĐK cảm thụ ngoài: kích thích có điều kiện tác động lên bộ phận cảm thụ ngoài

C. PXCĐK do tác nhân thời gian: thời gian là kích thích có điều kiện

D. PXCĐK do tác nhân dược lý: tác dụng thuốc là kích thích có điều kiện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện là sự:  

A. Biệt hoá tự nhiên của hệ thần kinh

B. Hình thành đường liên lạc tạm thời

C. Thay đổi chức năng của vỏ não  

D. Tiến hoá từ loài vượn thành người 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu sai trong những câu dưới:

A. PO2 trong phế nang > PO2 trong mao mạch

B. PO2 trong mao mạch > PO2 trong mô

C. Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ lấy CO2 từ mô

D. Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ nhả O2 từ mô

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O2 giảm và CO2 tăng do:

A. Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn

B. Khí hít vào được làm ẩm bởi hơi nước 

C. Cả a và b đúng 

D. Cả a và b sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Các quá trình ức chế có tính chất sau:  

A. Tiêu cực làm xoá bỏ các phản xạ có điều kiện

B. Tích cực giúp phân biệt và chọn lọc các kích thích  

C. Chỉ hình thành trong đời sống do tập luyện

D. Không thể xoá bỏ được

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm nào sau không phải là phản xạ có điều kiện:

A. Được thành lập trong đời sống , sau quá trình luyện tập

B. Cung phản xạ cố định 

C. Trung tâm ở vỏ não

D. Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên