Câu hỏi:

Trong các phát biểu về đột biến gen dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen.

(2) Gen ở tế bào chất bị đột biến thành gen lặn thì kiểu hình đột biến luôn được biểu hiện.

(3) Cơ thể mang đột biến gen lặn ở trạng thái dị hợp không được gọi là thể đột biến.

(4) Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của prôtêin.

(5) Nếu gen bị đột biến dạng thay thế một cặp nuclêôtit thì không làm thay đổi tổng liên kết hiđrô của gen

333 Lượt xem
30/11/2021
3.1 8 Đánh giá

A. A.

B. B. 4

C. C. 5

D. D. 2

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về NST giới tính ở động vật

A. A. Cơ thể mang cặp NST giới tính XX gọi là giới dị giao tử 

B. B. NST giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng

C. C. NST giới tính không có ở tế bào sinh dưỡng

D. D. Hợp tử mang cặp NST giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cho các cấu trúc sau: (1) Crômatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nuclêôxôm. Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

A. A. (3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6) 

B. B. (3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

C. C. (2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6)

D. D. (6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli

A. A. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ

B. B. 1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 gen Z, Y,A

C. C. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ

D. D. 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng với 3 vùng điều hoà, mã hoá, kết thúc trên gen

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Tổng hợp bài tập Cơ chế di truyền và biến dị cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh