Câu hỏi:

Cho các thông tin sau đây:

(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin.

(2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.

(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp.

(4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các êxon lại với nhau thành mARN trưởng thành.

Các thông tin về quá trình phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:

417 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. A. (1) và (4) 

B. B. (3) và (4) 

C. C. (2) và (4) 

D. D. (2) và (3)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Cho các cấu trúc sau: (1) Crômatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nuclêôxôm. Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

A. A. (3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6) 

B. B. (3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

C. C. (2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6)

D. D. (6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

A. A. điểm khởi sự nhân đôi 

B. B. eo thứ cấp

C. C. tâm động

D. D. hai đầu mút NST

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Dạng đột biến gen nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen tăng thêm một liên kết? 

A. A. Thay thế một cặp (A - T) bằng một cặp (G – X)

B. B. Thêm một cặp (A – T)

C. C. Mất một cặp (A – T)

D. D. Thay thế một cặp (G – X) bằng một cặp (A – T)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Theo Jacop và Mono, các thành phần cấu tạo nên Operon Lac gôm

A. A. Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

B. B. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)

C. C. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O) , vùng khởi động (P)

D. D. Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Tổng hợp bài tập Cơ chế di truyền và biến dị cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh