Câu hỏi: Trong các nội dung sau đây nội dung nào không thuộc vai trò của kế toán?

139 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Lập các loại kế hoạch và dự toán về mọi mặt hoạt động của đơn vị

B. Thu nhập, phân loại thông tin kinh tế - tài chính đầy đủ, kịp thời

C. Phân tích và tổng hợp số liệu, tài liệu về kinh tế - tài chính bằng các báo cáo kế toán

D. Cung cấp thông tin kinh tế - tài chính đầy đủ, kịp thời, chính xác cho các nhà quản lí và các đối tượng sử dụng thông tin

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn phản ánh trong nội dung nào sau đây?

A. Số dư đầu kỳ và cuồi kỳ bên Nợ của Tài khoản. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỷ bên Có

B. Số dư đầu kỷ bên Nợ, số dư cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

C. Số dư đầu kỳ và cuối kỳ bên Nợ. Số phát sinh giảm trong kỷ bên Nợ, số phát sinh tăng trong kỳ bên Có

D. Số dư đầu kỳ và cuối kỳ bên Có. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Có, số phát sinh giảm trong kỳ bên Nợ

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Cuối kì, để xác định kết quả kinh doanh, khi kết chuyển chỉ phí tài chính, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 911/ Có TK 635

B. Nợ TK 632/ Có TK 635

C. Nợ TK 515 / Có TK 635

D. Nợ TK 642/ Có TK 635

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán là gì?

A. Là phương pháp cân đối các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

B. Là phương pháp cộng dồn các NVKT phát sinh

C. Là phương pháp để tổng hợp số liệu từ các số kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán cụ thể, từ đó hình thành các chỉ tiêu cần thiết để lập báo cáo tài chính

D. Phương pháp tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ chứng từ kế toán đề vào sổ kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Cuối kỳ, để xác định kết quả kinh doanh, Khi kết chuyển thu nhập khác, kế toán ghi định khoản như thế nào?

A. Nợ TK 711/ Có TK 511

B. Nợ TK 711/ Có TK 811

C. Nợ TK 711/ Có 632

D. Nợ TK 711/ Có 911

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 14
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên