Câu hỏi: Trong các chi phí sau đây, chi phí nào được phân loại theo nội dung kinh tế?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chỉ phí cho bọ máy quản lý và điều hành của doanh nghiệp
C. Chi phí vật tư trực tiếp chế tạo ra sản phẩm hàng hoá
D. Chi phí sản xuất chung
Câu 1: Tính giá thành toàn bộ cho 1 sản phẩm A, cho các chi phí liên quan cho 100 sản phẩm A như sau: - Chi phí nguyên vật liệu: 500 triệu đồng, phế liệu thu hồi: 20 triệu đồng - Chí phí tiến lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 50 triệu đồng - Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp: 7,5 triệu đồng - Chi phí sản xuất chung (phân bổ cho 100 sản phẩm A): 30 triệu đồng - Chi phí quản lý doanh nghiệp (phân bổ cho 100 sản phẩm A): 40 triệu đồng
A. 6.075.000 đ
B. 6.275.000 đ
C. 5.675.000 đ
D. 607.500.000 đ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong các dự toán chi phí đầu tư ban đầu khi thành lập doanh nghiệp sau đây, dự toán nào thể hiện đầy đủ nhất?
A. Dự toán chỉ phí mua đất, chi phí thăm dò, chi phí lập dự án đầu tư, chi phí xin phép thành lập doanh nghiệp
B. Dự toán chi phí Lập dự án đầu tư, chi phí về thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh
C. Dự toán chi phí về nghiên cứu thàm dò, khảo sát thiết kế, lập dự án đầu tư, giấy phép thành lập và đăng ký kinh doanh, tuyển dụng và đào tạo lao động, khai trương
D. Dự toán chi phí nghiên cứu thăm dò, chỉ phí về thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh, chi phí khai trương
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp C Có số liệu trong Bảng cân đối kế toán ngày 31/12 năm báo cáo như sau: -Nợ phải trả 4.890 triệu đồng, trong đó nợ ngắn hạn 2.560 triệu đồng. -Nguồn vốn chủ sở hữu 5,860 Hãy tính: Hệ số nợ, Hệ số nợ ngắn hạn và Hệ số vốn chủ sở hữu so với tổng nguồn vốn?
A. Hệ số nợ, 0,43; Hệ số nợ ngắn hạn: 0,25: Hệ số vốn chủ sở hữu: 0,57
B. Hệ số nợ: 0,3; Hệ số nợ ngắn hạn: 0,2; Hệ số vốn chủ sở hữu: 0,57
C. Hệ số nợ: 0,43; Hệ số nợ ngắn hạn: 0,57; Hệ số vốn chủ sở hữu: 0,57
D. Hệ số nợ: 0,77; Hệ số nợ ngắn hạn: 0,57; Hệ số vốn chủ sở hữu: 0,66
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Doanh nghiệp B có số liệu như sau: - Doanh thu thuần năm trước 13.500 triệu đồng, năm báo cáo 15.000 triệu đồng - Số vốn lưu động bình quân năm trước 1.500 triệu đồng, năm báo cáo 1.300 triệu đồng Hãy tính số vốn lưu động có khả năng tiết kiệm được năm báo cáo so với năm trước?
A. 366,7 triệu đồng
B. 366,7 triệu đồng
C. 330 triệu đồng
D. 330 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp Thành Công tại thời điểm 31/12/N có số liệu như sau: - Tổng tài sản ngắn hạn bằng 1600 triệu, trong đó hàng tồn kho bằng 900 triệu, khoản phải thu 500 triệu và vốn bằng tiền 200 triệu. - Hệ số thanh toán hiện thời bằng 3,2 lán. Hãy xác định số nợ ngắn hạn của doanh nghiệp của doanh nghiệp Thành Công?
A. 500 triệu
B. 281,25 triệu
C. 156,25 triệu
D. 62,5 triệu
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Những khoản tiến phạt do doanh nghiệp vi phạm hợp đồng kinh tế được hạch toán vào loại chi phí nào của doanh nghiệp?
A. Chi hoạt động khác
B. Chí phí hoạt động tài chính
C. Chi phí hoạt động kinh doanh
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 16
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 541
- 11
- 40
-
43 người đang thi
- 508
- 5
- 40
-
90 người đang thi
- 436
- 3
- 40
-
51 người đang thi
- 508
- 4
- 40
-
65 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận