Câu hỏi: Tính VA biết: tần số thở 16 lần/ phút, Vt = 500mL, VD = 150mL

254 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. 1,20 lít/ phút 

B. 5,60 lít/ phút

C. 7,85 lít/ phút 

D. 10,40 lít/ phút

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ở người bình thường:

A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( > \mathop {CO}\nolimits_2 \)

B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(< \mathop {CO}\nolimits_2 \)

C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(= \mathop {CO}\nolimits_2\)

D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( \le \mathop {CO}\nolimits_2 \)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có:

A. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng 

B. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm

C. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng

D. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Sự truyền các luồng xung động thần kinh từ điểm hưng phấn này sang điểm hưng phấn khác thực hiện dựa trên yếu tố nào?

A. Sự hóa hóa các synap

B. Sự tạo thêm các synap mới

C. Ngưỡng kích thích giảm

D. a và b đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đường liên lạc tạm thời được hình thành nhờ yếu tố nào sau đây, ngoại trừ:

A. Hoạt hóa synap

B. Các gai trên sợi nhánh tế bào thần kinh phát triển

C. Tạo thêm các synap mới 

D. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh âm hơn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Cơ sở của đường liên lạc tạm thời:

A. Qui luật khuếch tán hưng phấn 

B. Qui luật tập trung hưng phấn

C. Qui luật cảm ứng trong không gian

D. Qui luật cảm ứng trong thời gian

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Phản xạ có điều kiện sẽ mất đi nếu:

A. Không được củng cố

B. Kích thích không điều kiện xuất hiện

C. Kích thích có điều kiện xuất hiện

D. Hoạt hoá đường mòn dấu vết

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên