Câu hỏi: Tính chất của bảng cân đối kế toán:

605 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Sự nhất quán.

B. Sự liên tục.

C. Sự cân bằng.

D. Cả 3 đều sai.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhóm tài khoản dùng để điều chỉnh giảm giá trị của tài sản là  nhóm tài khoản:

A. Có kết cấu ngượi lại với kết cấu của tài khoản mà nó điều chỉnh.

B. Trên Bảng cân đối kế toán được ghi bên phần tài sản và ghi số âm.

C. Gồm các tài khoản 129,139,159,229, và 214.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Cho biết đặc diểm của Bảng cân đối kế toán:

A. Phản ảnh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định.

B. Phản ảnh chi tiết tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất định.

C. Phản ảnh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, tại  một  thời điểm nhất định.

D. Không có câu nào đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 3: “Ghi sổ kép” nghĩa là:

A. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên nợ thì phải ghi vào bên có với số tiền bằng nhau.

B. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên tài sản thì phải ghi vào bên nguồn vốn với số tiền bằng  nhau.

C. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào  chi phí thì phải ghi vào bên  doanh thu với số tiền bằng nhau.

D. Tất cả các câu đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 5: Đối với  phương pháp tính giá hàng tồn kho theo LIFO, câu phát biểu nào là đúng:

A. Vật liệu xuất ra trước tính theo giá của lần nhập sau cùng trước khi xuất và lần lượt tính ngược lên theo thời gian nhập.

B. Giá trị vật liệu tồn tính theo giá của những vật liệu nhập kho đầu tiên.

C. Cả hai câu trên đều đúng.

D. Cả hai câu trên đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Khi doanh nghiệp ứng trước tiền cho người bán, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 131 / Có TK 111

B. Nợ TK 141 / Có TK 111

C. Nợ TK 331 / Có TK 111

D. Cả 3 đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 2
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên