Câu hỏi: Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối  cùng của Bảng cân đối kế toán:

686 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300.

B. Mua hàng hóa chưa thanh toán 200.

C. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700.

D. Tất cả các trường hợp trên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: “Ghi sổ kép” nghĩa là:

A. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên nợ thì phải ghi vào bên có với số tiền bằng nhau.

B. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào bên tài sản thì phải ghi vào bên nguồn vốn với số tiền bằng  nhau.

C. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh, ghi vào  chi phí thì phải ghi vào bên  doanh thu với số tiền bằng nhau.

D. Tất cả các câu đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 2: Nhóm tài khoản dùng để điều chỉnh giảm giá trị của tài sản là  nhóm tài khoản:

A. Có kết cấu ngượi lại với kết cấu của tài khoản mà nó điều chỉnh.

B. Trên Bảng cân đối kế toán được ghi bên phần tài sản và ghi số âm.

C. Gồm các tài khoản 129,139,159,229, và 214.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Tính chất của bảng cân đối kế toán:

A. Sự nhất quán.

B. Sự liên tục.

C. Sự cân bằng.

D. Cả 3 đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Chứng từ bắt buộc là chứng từ:

A. Phản ảnh quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân hay có yêu cầu quản lý chặt chẻ và mang tính phổ biến rộng rãi.

B. Được sử dụng  trong nội bộ đơn vị. Nhà nước hướng dẫn những chỉ tiêu đặc trưng, các bộ ngành các thành phần kinh tế dựa trên cơ  sở đó vận dụng vào từng trường hợp cụ thể thích hợp.

C. Không có câu nào ở trên.

D. Cả 2 câu trên.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 6: Chứng từ ghi sổ là:

A. Chứng từ mệnh lệnh.

B. Chứng từ  chấp hành.

C. Chứng từ dùng để tập hợp các số liệu của chứng từ gốc cùng loại, cùng nghiệp vụ, trên cơ sở đó để ghi chép vào sổ kế toán.

D. Cả ba câu trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 2
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên