Câu hỏi:

Tín hiệu vào của bộ chuyển đổi D/A:

606 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Tín hiệu liên tục

B. Tín hiệu số

C. Sóng  sin

D. Xung vuông

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Theo định lý Shanon để có thể phục hồi dữ liệu sau khi lấy mẫu mà không bị méo dạng thì:

A. f=2fc

B.  f  ≥ 2fc

C. Tần số lấy mẫu được chọn tuỳ ý

D. f  ≤  2fc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Tần số cắt biên:

A. Là tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1(hay bằng 0dB)

B. Là tần số tại đó pha của đặc tính tần số bằng -π (hay -1800 ) 

C. Là tần số tại đó có độ dự trữ biên 

D. Là tần số tại đó có đỉnh cộng hưởng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Hàm truyền \(G(s) = \frac{{C(s)}}{{R(s)}}\)  của hệ thống ở hình  là

A. \(\frac{{{G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}{{1 + {G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}\)

B. \(\frac{{{G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}{{1 + {G_1}{G_3} - {G_2}G{}_3}}\)

C. \(\frac{{{G_1}{G_3} - {G_2}G{}_3}}{{1 + {G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}\)

D. \(\frac{{{G_1} + {G_2}}}{{1 - {G_1}{G_3} - {G_2}G{}_3}}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Cho hệ có phương trình đặc trưng: \({s^4} + 2{s^3} + 2{s^2} + 8s + 1 = 0\)

A.  Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức

B. Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm có phần thực dương

C. Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm có phần thực dương

D. Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm có phần thực dương

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Một trong những qui tắc của quĩ đạo nghiệm số:

A. Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số  bằng bậc của phương trình đặc tính

B. Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng số zero của G0(s)

C. Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng số điểm tách nhập của quĩ đạo nghiệm

D. Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng hệ số khuếch đại

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6:

Quỹ đạo nghiệm số của hệ rời rạc:

A. Không đối xứng

B. Đối xứng qua trục thực

C. Đối xứng qua trục ảo

D. Đối xứng qua góc tọa độ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết điều khiển tự động - Phần 2
Thông tin thêm
  • 144 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên