Câu hỏi:

Biểu đồ Bode được vẽ trong hệ tọa độ vuông góc, trong đó:

563 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Trục hoành được chia tuyến tính

B. Trục hoành được chia theo thang logarith

C. Gồm nhiều nhánh xuất phát từ các cực và tiến đến các zêro hoặc tiến đến vô cùng theo các đường tiệm cận

D. n đọan thẳng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hàm truyền của hiệu chỉnh tích phân tỉ lệ PI(proportional integral) liên tục có dạng:

A. \({G_C}(s) = {K_p} + {K_I}s\)

B. \({G_C}(s) = {K_p}s + {K_I}\)

C. \({G_C}(s) = {K_p} + \frac{{{K_I}}}{s}\)

D. \({G_C}(s) = {K_p} - {K_I}s\)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với: \(\left\{ \begin{array}{l} x(t) = Ax(t) + Br(t)\\ c(t) = Cx(t) \end{array} \right.\)

A. C là ma trân {1 x n}

B. C là ma trận {n x 1}

C. C là ma trận {n x n}

D. C là ma trận {n x m}, với n khác m

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3:

Quỹ đạo nghiệm số của hệ rời rạc:

A. Không đối xứng

B. Đối xứng qua trục thực

C. Đối xứng qua trục ảo

D. Đối xứng qua góc tọa độ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Khâu hiệu chỉnh PI (Proportional Integral ) có đặc điểm là:

A. Làm chậm đáp ứng quá độ, tăng độ vọt lố, giảm sai số xác lập

B. Làm chậm đáp ứng quá độ, giảm độ vọt lố, giảm sai số xác lập

C. Làm tăng đáp ứng quá độ, tăng độ vọt lố, tăng sai số xác lập

D. Làm tăng đáp ứng quá độ, giảm độ vọt lố, giảm sai số xác lập

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Chu kỳ lấy mẫu T là:

A. Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu

B. Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu liên tiếp

C. Khoảng thời gian lấy mẫu

D. Khoảng thời gian ngắn nhất mà tín hiệu lặp lại trạng thái ban đầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ:

A. Hệ thống ổn định

B. Hệ thống không ổn định

C. Hệ thống nằm ở biên giới ổn định

D. Hệ thống có 4 nghiệm cực

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết điều khiển tự động - Phần 2
Thông tin thêm
  • 144 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên