Câu hỏi:

Quỹ đạo nghiệm số của hệ rời rạc:

542 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Không đối xứng

B. Đối xứng qua trục thực

C. Đối xứng qua trục ảo

D. Đối xứng qua góc tọa độ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Định nghĩa độ dự trữ ổn định:

A. Khoảng cách từ trục thực đến nghiệm cực gần nhất (nghiệm thực hoặc phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ

B. Khoảng cách từ trục ảo đến nghiệm cực gần nhất (nghiệm thực hoặc phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ

C. Khoảng cách từ trục hoành (ox) đến nghiệm gần nhất (chỉ nghiệm thực) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ

D. Khoảng cách từ trục tung (Oy) đến nghiệm cực gần nhất (chỉ nghiệm phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ: 

A. Hệ thống không ổn định

B. Hệ thống có 2 nghiệm cực và 1 zero

C. Hệ thống có 3 nghiệm cực

D. Hệ thống có 3 nghiệm cực và 1 zero

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Theo định lý Shanon để có thể phục hồi dữ liệu sau khi lấy mẫu mà không bị méo dạng thì:

A. f=2fc

B.  f  ≥ 2fc

C. Tần số lấy mẫu được chọn tuỳ ý

D. f  ≤  2fc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Hàm truyền của hiệu chỉnh tích phân tỉ lệ PI(proportional integral) liên tục có dạng:

A. \({G_C}(s) = {K_p} + {K_I}s\)

B. \({G_C}(s) = {K_p}s + {K_I}\)

C. \({G_C}(s) = {K_p} + \frac{{{K_I}}}{s}\)

D. \({G_C}(s) = {K_p} - {K_I}s\)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Hệ thống liên tục ổn định nếu tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính:

A. Nằm bên phải mặt phẳng phức

B. Nằm trên trục ảo

C. Nằm bên trái mặt phẳng phức

D. Nằm trên trục thực

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6:

Tần số cắt biên:

A. Là tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1(hay bằng 0dB)

B. Là tần số tại đó pha của đặc tính tần số bằng -π (hay -1800 ) 

C. Là tần số tại đó có độ dự trữ biên 

D. Là tần số tại đó có đỉnh cộng hưởng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết điều khiển tự động - Phần 2
Thông tin thêm
  • 144 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên