Câu hỏi: Tiêu chuẩn nước cấp cho cán bộ trụ sở cơ quan hành chính là:

279 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. 10-15 l/người.ngày.

B. 20-25 l/người.ngày.

C. 25-40 l/người.ngày.

D. 75-100 l/người.ngày.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

A. 1 m

B. 3 m

C. 4 m

D. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trên đường ống đẩy của mỗi máy bơm cấp nước cần phải có:

A. Van (khóa)

B. Van một chiều

C. Đồng hồ đo áp

D. Cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt được lấy theo:

A. Tiêu chuẩn dùng nước.

B. Tiêu chuẩn thoát nước riêng.

C. Thực tế sử dụng.

D. Đương lượng của thiết bị vệ sinh.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước bên trong theo:

A. Lưu lượng trung bình trong một giây

B. Lưu lượng lớn nhất trong một giây

C. Lưu lượng trung bình trong một giờ

D. Lưu lượng lớn nhất trong một giờ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt áp dụng cho những đối tượng nào?

A. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm.

B. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên.

C. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm. Riêng cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt không quy định công suất.

D. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất bất kỳ.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Lượng nước bổ sung cho bể bơi trong ngày đêm được tính:

A. Bằng 5% dung tích bể bơi.

B. Bằng 10% dung tích bể bơi.

C. Bằng 15% dung tích bể bơi.

D. Bằng 20% dung tích bể bơi.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên