Câu hỏi: Chiều dài tối đa của đường ống kể từ ống đứng thoát nước hay ống thông tắc đến tâm giếng thăm là:

281 Lượt xem
30/08/2021
3.0 7 Đánh giá

A. 4 m

B. 8 m

C. 12 m

D. Không quy định

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hệ số dùng nước không điều hòa ngày là:

A. Tỷ số giữa ngày dùng nước lớn nhất và ngày dùng nước nhỏ nhất trong năm.

B. Tỷ số giữa ngày dùng nước lớn nhất và ngày dùng nước trung bình trong năm.

C. Tỷ số giữa ngày dùng nước ngày nhỏ nhất và ngày dùng nước trung bình trong năm.

D. Tỷ số giữa ngày dùng nước nhỏ nhất và ngày dùng nước lớn nhất trong năm.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hệ số dùng nước không điều hòa giờ là:

A. Tỷ số giữa giờ dùng nước lớn nhất và giờ dùng nước nhỏ nhất trong ngày.

B. Tỷ số giữa giờ dùng nước nhỏ nhất và giờ dùng nước lớn nhất trong ngày.

C. Tỷ số giữa giờ dùng nước lớn nhất và giờ dùng nước trung bình trong ngày.

D. Tỷ số giữa giờ dùng nước nhỏ nhất và giờ dùng nước trung bình trong ngày.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi nào thì làm giếng chuyển bậc trên hệ thống thoát nước ngoài nhà?

A. Chuyển nước thải, nước mưa xuống cống có độ sâu lớn hơn.

B. Đảm bảo vận tốc dòng chảy trong cống không vượt quá giới hạn cho phép hoặc để tránh thay đổi đột ngột tốc độ dòng chảy.

C. Khi tránh các công trình ngầm và xả theo phương pháp xả ngập.

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Việc nghiệm thu hệ thống cấp nước bên trong công trình được tiến hành khi:

A. Lắp đặt xong hệ thống

B. Có kết quả thử áp lực

C. Có kết quả thử áp lực và kiểm tra bên ngoài

D. Có kết quả thử áp lực, kiểm tra bên ngoài và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

A. 1 m

B. 3 m

C. 4 m

D. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên