Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 50 Câu hỏi
  • 237 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 4. Tài liệu bao gồm 50 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.0 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

60 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 3: Mức tạm ứng hợp đồng xây dựng tối đa được là bao nhiêu % giá hợp đồng?

A. 40% giá hợp đồng

B. 50% giá hợp đồng

C. 60% giá hợp đồng

D. 80% giá hợp đồng

Câu 4: Hợp đồng xây dựng nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP? 

A. Hợp đồng xây dựng được ký kết giữa nhà đầu tư thực hiện dự án PPP và nhà thầu thực hiện các gói thầu

B. Hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư của dự án

C. Hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước dưới 30% những trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án

D. Cả a, b, c

Câu 5: Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng là thời điểm nào trong các trường hợp sau đây?

A. Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có)

B. Thời điểm cụ thể do các bên thoả thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng)

C. Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có) và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng)

D. Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có) hoặc thời điểm cụ thể do các bên thoả thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng)

Câu 6: Hợp đồng thi công xây dựng công trình được thanh lý khi nào?

A. Khi nghiệm thu, hoàn thành hạng mục công trình, công trình đưa vào sử dụng

B. Khi hết thời hạn bảo hành

C. Khi bên nhận thầu đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành hạng mục công trình, công trình

D. Khi bên giao thầu và bên nhận thầu đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký

Câu 7: Hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trọn gói, được điều chỉnh theo những trường hợp nào dưới đây?

A. Khi khối lượng công việc nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện của thiết kế theo hợp đồng

B. Khi xảy ra bất khả kháng được Chủ đầu tư chấp thuận

C. Khi điều chỉnh biện pháp thi công

D. Khi khối lượng công việc thực tế hoàn thành được nghiệm thu tăng hoặc giảm so với khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng

Câu 8: Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, trường hợp nào dưới đây không phải thực hiện ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng?

A. Khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng

B. Bổ sung khối lượng công việc hợp lý chưa có đơn giá trong hợp đồng

C. Điều chỉnh đơn giá toàn bộ hoặc một số đơn giá cho những công việc mà tại thời điểm ký hợp đồng bên giao thầu và bên nhận thầu đã thỏa thuận điều chỉnh sau một khoảng thời gian nhất định kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

D. Các trường hợp bất khả kháng và bất khả kháng khác theo quy định

Câu 9: Chi phí nào dưới đây không được coi là chi phí tư vấn đầu tư xây dựng?

A. Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

B. Chi phí quan trắc biến dạng công trình

C. Chi phí kiểm định chất lượng công trình

D. Chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng công trình

Câu 10: Chi phí thuê tư vấn nước ngoài thực hiện công việc lập nhiệm vụ, lập đồ án quy hoạch được giới hạn trong khoảng nào sau đây:

A. Không vượt quá 2 lần mức chi phí do tư vấn trong nước thực hiện xác định theo quy đinh của pháp luật.

B. Không vượt quá 3 lần mức chi phí do tư vấn trong nước thực hiện xác định theo quy đinh của pháp luật.

C. Không vượt quá 3,5 lần mức chi phí do tư vấn trong nước thực hiện xác định theo quy đinh của pháp luật.

D. Không phương án nào đúng.

Câu 11: Dự toán gói thầu tư vấn nước ngoài được xác định trên cơ sở nào dưới đây?

A. Chi phí tư vấn nước ngoài dự tính trong tổng mức đầu tư

B. Lập dự toán tháng – người (hoặc ngày – người)

C. Định mức chi phí thuê tư vấn nước ngoài

D. Dự toán chi phí tư vấn nước ngoài

Câu 12: Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng bao gồm các chi phí nào sau đây? 

A. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước

B. Chi phí chuyên gia, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí dự phòng

C. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế và chi phí dự phòng

D. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế

Câu 13: Nhà thầu tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng có quyền nào sau đây?

A. Quyết định định mức xây dựng, giá xây dựng và các chi phí khác có liên quan khi xác định giá dự thầu để tham gia đấu thầu

B. Kiểm soát các thay đổi trong quá trình thi công xây dựng công trình có liên quan đến thay đổi chi phí đầu tư xây dựng công trình hoặc đẩy nhanh tiến độ xây dựng công trình

C. Xem xét, chấp thuận các đề xuất thay đổi về giá vật tư, vật liệu xây dựng theo đề xuất của tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu thi công xây dựng

D. Yêu cầu chủ đầu tư thanh toán các khoản chi phí theo hợp đồng đã ký kết; được thanh toán các khoản vay do chậm thanh toán

Câu 14: Nghĩa vụ nào sau đây là của nhà thầu tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng?

A. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về kết quả thực hiện công việc tư vấn của mình và bồi thường thiệt hại gây ra cho chủ đầu tư (nếu có) theo hợp đồng đã ký kết và pháp luật có liên quan

B. Tổ chức xác định các định mức dự toán xây dựng mới hoặc điều chỉnh của công trình làm cơ sở quản lý chi phí đầu tư xây dựng

C. Tổ chức kiểm soát chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định

D. Cả 3 phương án trên

Câu 15: Quyền nào sau đây là quyền của chủ đầu tư trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng?

A. Chấp thuận thực hiện lựa chọn tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định về quản lý dự án đầu tư xây dựng để thực hiện thẩm tra tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình làm cơ sở cho việc thẩm định, phê duyệt.

B. Quyết định phương pháp xác định tổng mức đầu tư.

C. Điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư nhưng không làm vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt.

D. Phương án b, c

Câu 16: Chi phí nào dưới đây không thuộc thành phần chi phí hạng mục chung? 

A. Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

B. Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu

C. Chi phí quan trắc biến dạng công trình

D. Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có)

Câu 17: Quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng là quản lý những nội dung gì? 

A. Quản lý khối lượng công việc, chất lượng xây dựng và an toàn lao động

B. Quản lý tiến độ thực hiện dự án và chi phí đầu tư xây dựng

C. Các nội dung nêu tại a và b

D. Các nội dung nêu tại a hoặc b là do người quyết định đầu tư quyết định

Câu 18: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực có trách nhiệm gì?

A. Xác định yêu cầu, nội dung nhiệm vụ lập dự án; cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết trong trường hợp thuê tư vấn lập dự án; tổ chức nghiệm thu kết quả lập dự án và lưu trữ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng

B. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện dự án; định kỳ báo cáo việc thực hiện dự án với người quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền

C. Thu hồi vốn, trả nợ vốn vay đối với dự án có yêu cầu về thu hồi vốn, trả nợ vốn vay

D. Tất cả các trách nhiệm tại điểm a, b và c

Câu 20: Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước, việc giám sát, đánh giá đầu tư phải tuân thủ theo quy định nào?

A. Theo quy định của pháp luật về đầu tư công

B. Theo quy định của pháp luật về xây dựng

C. Theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng

D. Theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan

Câu 21: Hoạt động đầu tư xây dựng phải bảo đảm các nguyên tắc nào dưới đây?

A. Sử dụng hợp lý nguồn lực, tài nguyên tại khu vực có dự án, bảo đảm đúng mục đích dự án được phê duyệt

B. Đúng trình tự đầu tư xây dựng; tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật có liên quan

C. Bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn công trình, tính mạng, sức khỏe con người và tài sản; phòng, chống cháy, nổ; bảo vệ môi trường

D. Tất cả các nguyên tắc nêu tại a, b và c

Câu 22: Chi phí mua bảo hiểm cho người lao động trong thời gian thi công xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng được tính trong chi phí nào?

A. Trong tổng mức đầu tư

B. Trong chi phí sản xuất kinh doanh của nhà thầu

C. Trong dự toán xây dựng

D. Trong giá trị hợp đồng thi công xây dựng

Câu 23: Những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động đầu tư xây dựng?

A. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của pháp luật về xây dựng

B. Xây dựng công trình không đúng quy hoạch xây dựng; vi phạm chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng; xây dựng công trình không đúng với giấy phép xây dựng được cấp

C. Vi phạm quy định về an toàn lao động, tài sản, phòng, chống cháy, nổ, an ninh, trật tự và bảo vệ môi trường trong xây dựng

D. Tất cả các hành vi nêu tại a, b và c

Câu 24: Đối với dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần trong đó mỗi dự án thành phần có thể vận hành độc lập, khai thác sử dụng hoặc được phân kỳ đầu tư để thực hiện thì dự án thành phần được quản lý thực hiện như thế nào?

A. Như dự án nhóm A

B. Như một dự án độc lập

C. Như một dự án độc lập, nhưng phải được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư chấp thuận

D. Như một dự án độc lập, do người quyết định đầu tư quyết định

Câu 25: Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, trong thời gian thực hiện dự án, giá vật liệu xây dựng trên thị trường biến động tăng hơn so với giá tính trong tổng mức đầu tư được duyệt thì có được điều chỉnh dự án không?

A. Không

B. Có, nếu chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố lớn hơn chỉ số giá xây dựng được sử dụng để tính dự phòng trượt giá trong tổng mức đầu tư dự án được duyệt

C. Điều chỉnh hay không là do người quyết định đầu tư quyết định

D. Điều chỉnh hay không là do cơ quan chuyên môn về xây dựng cho phép

Câu 26: Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, trường hợp nào mới được thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án?

A. Dự án nhóm A

B. Dự án nhóm B

C. Dự án nhóm A có công trình cấp đặc biệt

D. Do cấp có thẩm quyền quyết định, tùy thuộc vào điều kiện cụ thể

Câu 27: Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, tiến độ thực hiện dự án có được vượt quá thời gian đã được xác định trong dự án được người quyết định đầu tư phê duyệt không?

A. Có, nhưng phải được chủ đầu tư chấp thuận

B. Có, nhưng phải được người quyết định đầu tư chấp thuận

C. Có, nhưng phải được cơ quan chuyên môn về xây dựng chấp thuận

D. Không

Câu 28: Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng không có trách nhiệm nào dưới đây?

A. Thực hiện nghĩa vụ theo nội dung hợp đồng đã được ký kết với chủ đầu tư

B. Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết

C. Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, tổ chức quản lý không phù hợp và vi phạm hợp đồng làm thiệt hại cho chủ đầu tư

D. Chịu trách nhiệm về chất lượng thiết kế xây dựng công trình

Câu 29: Thiết kế xây dựng đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh khi nào?

A. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng

B. Trong quá trình thi công xây dựng có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế xây dựng để bảo đảm chất lượng công trình và hiệu quả của dự án

C. Bao gồm cả trường hợp a và b

D. Không được điều chỉnh trong bất kể trường hợp nào

Câu 30: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm những tài liệu cơ bản nào?

A. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng

B. Bản sao một trong những giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất

C. Một số bản vẽ thiết kế xây dựng

D. Gồm các tài liệu nêu tại a, b và c

Câu 31: Ai có trách nhiệm thực hiện quyết toán hợp đồng xây dựng?

A. Chủ đầu tư

B. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

C. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng

D. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

Câu 32: Khi khởi công xây dựng công trình phải có bước thiết kế nào được phê duyệt?

A. Thiết kế cơ sở

B. Thiết kế kỹ thuật

C. Thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt và được chủ đầu tư kiểm tra, xác nhận trên bản vẽ

D. Tất cả các bước thiết kế nêu tại a, b và c

Câu 33: Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng xây dựng được thực hiện theo quy định nào?

A. Quy định của pháp luật về xây dựng

B. Quy định của pháp luật về đất đai

C. Quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về đất đai

D. Theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Câu 34: Việc bàn giao toàn bộ hoặc một phần mặt bằng xây dựng để thi công là do ai quyết định?

A. Người quyết định đầu tư quyết định

B. Chủ đầu tư quyết định

C. Theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng

D. Chính quyền địa phương quyết định

Câu 35: Tổ chức nào có trách nhiệm lắp đặt biển báo công trình tại công trình?

A. Chủ đầu tư xây dựng công trình

B. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình

C. Nhà thầu chính thi công xây dựng công trình

D. Nhà thầu phụ thi công xây dựng công trình

Câu 36: Vật liệu, cấu kiện sử dụng vào công trình xây dựng phải tuân thủ theo quy định nào?

A. Theo đúng thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) đã được phê duyệt

B. Bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hóa

C. Theo quy định tại cả điểm a và b

D. Theo yêu cầu của chủ đầu tư

Câu 37: Trong quá trình thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư có nghĩa vụ gì?

A. Phối hợp, tham gia với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng xây dựng để bàn giao cho nhà thầu thi công xây dựng

B. Thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực hoạt động xây dựng để kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết

C. Lưu trữ hồ sơ xây dựng công trình

D. Tất cả các nghĩa vụ nêu tại a, b và c

Câu 38: Nhà thầu thi công xây dựng có nghĩa vụ gì?

A. Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình

B. Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình

C. Sử dụng vật liệu đúng chủng loại, bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được duyệt

D. Tất cả các nghĩa vụ nêu tại a, b và c

Câu 40: Trong thời gian thi công xây dựng, xảy ra sự cố công trình xây dựng thì thẩm quyền giải quyết sự cố thực hiện theo quy định nào?

A. Theo Luật Xây dựng 2014

B. Theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP

C. Theo quy định của Thông tư 26/2016/TT-BXD

D. Theo các quy định tại điểm a, b và c

Câu 41: Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với loại hợp đồng xây dựng nào?

A. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian

B. Hợp đồng trọn gói

C. Hợp đồng theo đơn giá cố định

D. Tất cả các loại hợp đồng nêu tại a, b và c

Câu 42: Ai có trách nhiệm lập và trình chủ đầu tư chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động trước khi khởi công xây dựng công trình?

A. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

B. Nhà thầu thi công xây dựng công trình

C. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

D. Không có quy định ai phải thực hiện

Câu 44: Sự cố công trình xây dựng là nguy cơ sẽ sập đổ hoặc đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ công trình khi nào?

A. Trong quá trình thi công xây dựng

B. Trong quá trình khai thác sử dụng công trình

C. Bao gồm cả đáp án a và b

D. Đáp án a và b đều không đúng

Câu 45: Theo tiêu chuẩn (TCVN 9156:2012), khi đo vẽ và thành lập bản đồ địa chất công trình phục vụ công tác xây dựng, các đơn vị đất đá được phân chia thành những đơn vị nào trong các phương án sau:

A. Thành hệ, phức hệ địa chất nguồn gốc, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình

B. Điệp thạch học, Phức hệ thạch học, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình

C. Thành hệ, Phức hệ thạch học, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình

D. Phức hệ địa chất, phức hệ thạch học, kiểu thạch học, kiểu địa chất công trình

Câu 46: Theo tiêu chuẩn phân vùng địa chất công trình được áp dụng trong tiêu chuẩn (TCVN 9156:2012), người ta chia thành mấy đơn vị phân vùng và tên các đơn vị:

A. 3 đơn vị phân vùng gồm: vùng, khu, khoảnh

B. 5 đơn vị phân vùng gồm: miền, vùng, phụ vùng, khu, khoảnh

C. 4 đơn vị phân vùng gồm: miền, vùng, khu, khoảnh

D. 6 đơn vị phân vùng gồm: miền, phụ miền, vùng, phụ vùng, khu, khoảnh 

Câu 47: Mật độ điểm nghiên cứu (số điểm quan sát và công trình thăm dò trên 1 km2) khi đo vẽ thành lập bản đồ địa chất công trình (ĐCCT) phụ thuộc những yếu tố nào trong các phương án dưới đây:

A. Tỷ lệ đo vẽ ĐCCT, mức độ xuất lộ, nguồn tài liệu lưu trữ thu thập được

B. Tỷ lệ đo vẽ (ĐCCT) và tầm quan trọng của công trình

C. Mức độ phức tạp về điều kiện ĐCCT, nguồn tài liệu lưu trữ thu thập được và mức độ xuất lộ

D. Tỷ lệ đo vẽ ĐCCT, mức độ phức tạp về điều kiện ĐCCT và chất lượng lộ của điểm quan sát

Câu 48: Thí nghiệm ép nước để nghiên cứu tính thấm của đất đá thực hiện với áp lực tiêu chuẩn và thời gian kéo dài sau khi đạt lưu lượng ổn định là trường hợp nào trong các phương án dưới đây:

A. 15 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 30 phút

B. 10 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 15 phút

C. 10 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 30 phút

D. 20 m cột nước và tiến hành cho tới khi lưu lượng ổn định trong thời gian 30 phút

Câu 49: Những đơn vị đất đá phân chia nào quy định được thể hiện trên bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1: 2000 và 1: 1000 trong các phương án dưới đây:

A. Phức hệ thạch học và kiểu thạch học

B. Điệp thạch học và kiểu địa chất công trình

C. Điệp thạch học và phức hệ thạch học

D. Phức hệ thạch học, kiểu thạch học và kiểu địa chất công trình

Câu 50: Ma sát âm xuất hiện xung quanh cọc ma sát trong trường hợp nào dưới đây:

A. Đất đá xung quanh cọc có tốc độ lún nhỏ hơn tốc độ lún của mũi cọc

B. Tốc độ lún của đất xung quanh cọc lớn hơn tốc độ lún của mũi cọc

C. Tốc độ lún của đất xung quanh cọc tương đương tốc độ lún của mũi cọc

D. Đất xung quanh cọc không lún mà chỉ có đất ở mũi cọc lún

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên