Câu hỏi: Phương pháp và mức độ xử lý nước thải phụ thuộc vào:

284 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Lưu lượng, thành phần, tính chất của nước thải.

B. Đặc điểm của nguồn tiếp nhận và các yêu cầu vệ sinh khi xả nước thải vào nguồn.

C. Các điều kiện cụ thể của địa phương. 

D. Cả 3 đáp án a, b, c.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

A. 1 m

B. 3 m

C. 4 m

D. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Bùn hoạt tính là:

A. Bùn thu được từ các bể lắng trong dây chuyền xử lý nước thải.

B. Bùn thu được từ các bể lọc trong dây chuyền xử lý nước thải.

C. Bùn chứa các vi sinh vật trong nước thải.

D. Bùn chứa các vi sinh vật có khả năng hấp thụ và phân hủy các chất bẩn trong nước thải.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Ống thông hơi phụ trên ống nhánh của mạng lưới thoát nước bên trong công trình có chức năng:

A. Thông hơi

B. Điều áp

C. Thông hơi và điều áp

D. Thu gom nước thải

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: VRV nghĩa là gì:

A. Variable Refrigerant Volume

B. Variable Refrigerated Valve

C. Variable Refrigeration Value

D. Valid Refrigerant Valence

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sử dụng cho mục đích:

A. Sinh hoạt thông thường không sử dụng để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm.

B. Sinh hoạt thông thường và sử dụng để ăn uống trực tiếp.

C. Để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm.

D. Mọi mục đích sử dụng nước.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống bằng kim loại:

A. Không quá 2 m/s.

B. Không quá 4 m/s.

C. Không quá 8 m/s.

D. Không quá 10 m/s.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên