Câu hỏi: Phương pháp và mức độ xử lý nước thải phụ thuộc vào:

308 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Lưu lượng, thành phần, tính chất của nước thải.

B. Đặc điểm của nguồn tiếp nhận và các yêu cầu vệ sinh khi xả nước thải vào nguồn.

C. Các điều kiện cụ thể của địa phương. 

D. Cả 3 đáp án a, b, c.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sử dụng cho mục đích:

A. Sinh hoạt thông thường không sử dụng để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm.

B. Sinh hoạt thông thường và sử dụng để ăn uống trực tiếp.

C. Để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm.

D. Mọi mục đích sử dụng nước.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi thiết kế thông gió – ĐHKK cho phòng sạch trong bệnh viện, cần quan tâm kiểm soát các yếu tố nào sau đây:

A. Nhiệt độ và độ ẩm của không khí

B. Áp suất không khí trong phòng

C. Độ sạch của không khí và chống lây nhiễm chéo

D. Tất các các yếu tố trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: VRV nghĩa là gì:

A. Variable Refrigerant Volume

B. Variable Refrigerated Valve

C. Variable Refrigeration Value

D. Valid Refrigerant Valence

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Bể điều hòa nước thải là:

A. Công trình để điều hòa sự dao động về lưu lượng của nước thải.

B. Công trình để điều hòa sự dao động về nồng độ các chất bẩn của nước thải.

C. Công trình để điều hòa sự dao động về lưu lượng của nước thải, nồng độ các chất bẩn hoặc nhiệt độ của nước thải.

D. Công trình để loại bỏ các chất lơ lửng có trong nước thải.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Lắp đặt đồng hồ đo nước kiểu cánh quạt theo hướng:

A. Đặt nằm ngang.

B. Đặt xiên.

C. Đặt thẳng đứng.

D. Không quy định.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên