Câu hỏi: Phương pháp và mức độ xử lý nước thải phụ thuộc vào:
A. Lưu lượng, thành phần, tính chất của nước thải.
B. Đặc điểm của nguồn tiếp nhận và các yêu cầu vệ sinh khi xả nước thải vào nguồn.
C. Các điều kiện cụ thể của địa phương.
D. Cả 3 đáp án a, b, c.
Câu 1: Bể điều hòa nước thải là:
A. Công trình để điều hòa sự dao động về lưu lượng của nước thải.
B. Công trình để điều hòa sự dao động về nồng độ các chất bẩn của nước thải.
C. Công trình để điều hòa sự dao động về lưu lượng của nước thải, nồng độ các chất bẩn hoặc nhiệt độ của nước thải.
D. Công trình để loại bỏ các chất lơ lửng có trong nước thải.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Bùn hoạt tính là:
A. Bùn thu được từ các bể lắng trong dây chuyền xử lý nước thải.
B. Bùn thu được từ các bể lọc trong dây chuyền xử lý nước thải.
C. Bùn chứa các vi sinh vật trong nước thải.
D. Bùn chứa các vi sinh vật có khả năng hấp thụ và phân hủy các chất bẩn trong nước thải.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Bậc tin cậy của trạm bơm cấp nước sinh hoạt được phân thành:
A. 1 loại
B. 2 loại
C. 3 loại
D. Không xác định
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Tại sao các van gió điện lại được lắp trên các đường gió ngoài và gió hồi trước khi nối vào AHU trong các hệ thống điều hòa không khí lớn:
A. Để ngăn bụi truyền vào trong phòng
B. Để dừng hệ thống điều hòa không khí về đêm
C. Để mở hoàn toàn khi có cháy xảy ra
D. Để điều chỉnh lưu lượng gió ngoài theo nhu cầu
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Nhận định nào sau đây về chu trình lạnh là đúng:
A. Hơi tác nhân lạnh ngưng tụ ở 20°C để thải nhiệt từ trong nhà ra ngoài môi trường
B. Dịch tác nhân lạnh bay hơi ở 30°C để thu nhiệt từ bên trong nhà
C. Van tiết lưu làm tăng áp suất hơi tác nhân lạnh
D. Nhiệt thừa trong nhà được hấp thụ bởi tác nhân lạnh bay hơi ở áp suất thấp và nhiệt độ khoảng 5°C nhiệt độ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trong hệ thống điều hòa không khí, một chiller có chỉ số hiệu quả năng lượng COP bằng 5 sinh ra 1750 kW nhiệt lạnh. Vậy công suất điện máy nén chiller là:
A. 8750 kW
B. 875 kW
C. 350 kW
D. 175 kW
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 476
- 1
- 50
-
22 người đang thi
- 420
- 0
- 50
-
15 người đang thi
- 388
- 0
- 50
-
79 người đang thi
- 390
- 2
- 50
-
38 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận