Câu hỏi: Đường kính nhỏ nhất của đường ống thoát nước thải sinh hoạt tiểu khu là:

463 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. 100mm

B. 150mm

C. 200mm

D. 300mm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các bộ phận chính của hệ thống cấp nước trong công trình bao gồm:

A. Đường ống dẫn nước vào nhà, bể chứa, trạm bơm

B. Đồng hồ đo nước, đường ống chính

C. Đường ống đứng, đường ống nhánh và các thiết bị dùng nước

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Việc nghiệm thu hệ thống cấp nước bên trong công trình được tiến hành khi:

A. Lắp đặt xong hệ thống

B. Có kết quả thử áp lực

C. Có kết quả thử áp lực và kiểm tra bên ngoài

D. Có kết quả thử áp lực, kiểm tra bên ngoài và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

A. 1 m

B. 3 m

C. 4 m

D. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp và mức độ xử lý nước thải phụ thuộc vào:

A. Lưu lượng, thành phần, tính chất của nước thải.

B. Đặc điểm của nguồn tiếp nhận và các yêu cầu vệ sinh khi xả nước thải vào nguồn.

C. Các điều kiện cụ thể của địa phương. 

D. Cả 3 đáp án a, b, c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt áp dụng cho những đối tượng nào?

A. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm.

B. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên.

C. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm. Riêng cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt không quy định công suất.

D. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất bất kỳ.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên