Câu hỏi: Trên đường ống đẩy của mỗi máy bơm cấp nước cần phải có:

646 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Van (khóa)

B. Van một chiều

C. Đồng hồ đo áp

D. Cả 3 đáp án a, b, c

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhận định nào sau đây về chu trình lạnh là đúng:

A. Hơi tác nhân lạnh ngưng tụ ở 20°C để thải nhiệt từ trong nhà ra ngoài môi trường

B. Dịch tác nhân lạnh bay hơi ở 30°C để thu nhiệt từ bên trong nhà

C. Van tiết lưu làm tăng áp suất hơi tác nhân lạnh

D. Nhiệt thừa trong nhà được hấp thụ bởi tác nhân lạnh bay hơi ở áp suất thấp và nhiệt độ khoảng 5°C nhiệt độ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quy định áp lực nước làm việc lớn nhất cho phép tại các dụng cụ vệ sinh trong hệ thống cấp nước bên trong nhà để:

A. Bảo vệ đường ống

B. Bảo vệ dụng cụ vệ sinh

C. Tiện nghi cho sử dụng

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

A. 1 m

B. 3 m

C. 4 m

D. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đường kính ống thoát nước trong nhà nối với hệ thống thoát nước bên ngoài không nhỏ hơn:

A. 100 mm

B. 150 mm

C. 200 mm

D. Đường kính ống đứng lớn nhất nối vào ống này

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi nào thì có thể thiết kế kết hợp hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống cấp nước chữa cháy trong công trình?

A. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt hiện hành

B. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy hiện hành

C. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn PCCC và tiêu chuẩn về cấp nước sinh hoạt hiện hành

D. Không thể thiết kế kết hợp hai hệ thống này

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Lượng nước bổ sung cho bể bơi trong ngày đêm được tính:

A. Bằng 5% dung tích bể bơi.

B. Bằng 10% dung tích bể bơi.

C. Bằng 15% dung tích bể bơi.

D. Bằng 20% dung tích bể bơi.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên