Câu hỏi: Hệ số dùng nước không điều hòa ngày là:

416 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Tỷ số giữa ngày dùng nước lớn nhất và ngày dùng nước nhỏ nhất trong năm.

B. Tỷ số giữa ngày dùng nước lớn nhất và ngày dùng nước trung bình trong năm.

C. Tỷ số giữa ngày dùng nước ngày nhỏ nhất và ngày dùng nước trung bình trong năm.

D. Tỷ số giữa ngày dùng nước nhỏ nhất và ngày dùng nước lớn nhất trong năm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi nào thì làm giếng thăm trên hệ thống thoát nước ngoài nhà?

A. Khi có sự chuyển hướng tuyến cống, và có sự đấu nối các tuyến cống khác

B. Khi có sự thay đổi đường kính cống

C. Khi chiều dài đoạn cống dài hơn tiêu chuẩn cho phép

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống phi kim loại:

A. Không quá 2 m/s.

B. Không quá 4 m/s.

C. Không quá 6 m/s.

D. Không quá 8 m/s.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Ống thông hơi phụ trên ống nhánh của mạng lưới thoát nước bên trong công trình có chức năng:

A. Thông hơi

B. Điều áp

C. Thông hơi và điều áp

D. Thu gom nước thải

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp và mức độ xử lý nước thải phụ thuộc vào:

A. Lưu lượng, thành phần, tính chất của nước thải.

B. Đặc điểm của nguồn tiếp nhận và các yêu cầu vệ sinh khi xả nước thải vào nguồn.

C. Các điều kiện cụ thể của địa phương. 

D. Cả 3 đáp án a, b, c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Lưu lượng nước lạnh cấp cho bộ xử lý không khí AHU trong hệ thống điều hòa không khí được khống chế bởi:

A. Bộ điều khiển kỹ thuật số DDC

B. Van gió điện điều khiển vô cấp

C. Van nước điện điều khiển vô cấp

D. Tất cả các bộ phận trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt được lấy theo:

A. Tiêu chuẩn dùng nước.

B. Tiêu chuẩn thoát nước riêng.

C. Thực tế sử dụng.

D. Đương lượng của thiết bị vệ sinh.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên