Câu hỏi: Bùn hoạt tính là:

256 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Bùn thu được từ các bể lắng trong dây chuyền xử lý nước thải.

B. Bùn thu được từ các bể lọc trong dây chuyền xử lý nước thải.

C. Bùn chứa các vi sinh vật trong nước thải.

D. Bùn chứa các vi sinh vật có khả năng hấp thụ và phân hủy các chất bẩn trong nước thải.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Lắp đặt đồng hồ đo nước kiểu cánh quạt theo hướng:

A. Đặt nằm ngang.

B. Đặt xiên.

C. Đặt thẳng đứng.

D. Không quy định.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Cần phải thiết kế trạm bơm nước thải cho công trình khi:

A. Lưu lượng nước thải của công trình lớn

B. Công trình có xây dựng tầng hầm

C. Khi toàn bộ nước thải của công trình không thể tự chảy ra hệ thống thoát nước bên ngoài

D. Khi bên ngoài không thiết kế trạm bơm thoát nước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khái niệm nguồn tiếp nhận nước thải:

A. Là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải sinh hoạt thải vào.

B. Là sông, hồ.

C. Là hệ thống cống, rãnh thoát nước thải.

D. Là hệ thống kênh, mương thủy lợi.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Tiêu chuẩn nước cấp cho cán bộ trụ sở cơ quan hành chính là:

A. 10-15 l/người.ngày.

B. 20-25 l/người.ngày.

C. 25-40 l/người.ngày.

D. 75-100 l/người.ngày.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nhận định nào dưới đây về tháp giải nhiệt là chính xác:

A. Tháp giải nhiệt không là nguồn gây lây lan vi khuẩn

B. Tháp giải nhiệt nhằm thải nhiệt từ trong công trình ra ngoài khí quyển

C. Tháp giải nhiệt chỉ vận hành về mùa hè

D. Tất cả các nhận định trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đường kính của mỗi trục ống đứng thoát nước:

A. Thay đổi theo lưu lượng tính toán của mỗi tầng

B. Không thay đổi theo cả chiều cao của ống

C. Thay đổi theo số lượng ống nhánh đấu nối vào

D. Thay đổi theo chiều cao công trình

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên