Câu hỏi: VRV nghĩa là gì:

316 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Variable Refrigerant Volume

B. Variable Refrigerated Valve

C. Variable Refrigeration Value

D. Valid Refrigerant Valence

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

A. 1 m

B. 3 m

C. 4 m

D. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Trên đường ống đẩy của mỗi máy bơm cấp nước cần phải có:

A. Van (khóa)

B. Van một chiều

C. Đồng hồ đo áp

D. Cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Tiêu chuẩn nước cấp cho cán bộ trụ sở cơ quan hành chính là:

A. 10-15 l/người.ngày.

B. 20-25 l/người.ngày.

C. 25-40 l/người.ngày.

D. 75-100 l/người.ngày.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Bùn hoạt tính là:

A. Bùn thu được từ các bể lắng trong dây chuyền xử lý nước thải.

B. Bùn thu được từ các bể lọc trong dây chuyền xử lý nước thải.

C. Bùn chứa các vi sinh vật trong nước thải.

D. Bùn chứa các vi sinh vật có khả năng hấp thụ và phân hủy các chất bẩn trong nước thải.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khái niệm nguồn tiếp nhận nước thải:

A. Là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải sinh hoạt thải vào.

B. Là sông, hồ.

C. Là hệ thống cống, rãnh thoát nước thải.

D. Là hệ thống kênh, mương thủy lợi.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên