Câu hỏi: Độ sâu đặt cống tối thiểu tính từ đỉnh cống ở chỗ có xe cơ giới qua lại là:

220 Lượt xem
30/08/2021
2.7 6 Đánh giá

A. 0,5m

B. 0,7m

C. 0,8m

D. 0,9m

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khái niệm nguồn tiếp nhận nước thải:

A. Là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải sinh hoạt thải vào.

B. Là sông, hồ.

C. Là hệ thống cống, rãnh thoát nước thải.

D. Là hệ thống kênh, mương thủy lợi.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Lượng nước bổ sung cho bể bơi trong ngày đêm được tính:

A. Bằng 5% dung tích bể bơi.

B. Bằng 10% dung tích bể bơi.

C. Bằng 15% dung tích bể bơi.

D. Bằng 20% dung tích bể bơi.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Nhận định nào sau đây về chu trình lạnh là đúng:

A. Hơi tác nhân lạnh ngưng tụ ở 20°C để thải nhiệt từ trong nhà ra ngoài môi trường

B. Dịch tác nhân lạnh bay hơi ở 30°C để thu nhiệt từ bên trong nhà

C. Van tiết lưu làm tăng áp suất hơi tác nhân lạnh

D. Nhiệt thừa trong nhà được hấp thụ bởi tác nhân lạnh bay hơi ở áp suất thấp và nhiệt độ khoảng 5°C nhiệt độ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt áp dụng cho những đối tượng nào?

A. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm.

B. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên.

C. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm. Riêng cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt không quy định công suất.

D. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất bất kỳ.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt được lấy theo:

A. Tiêu chuẩn dùng nước.

B. Tiêu chuẩn thoát nước riêng.

C. Thực tế sử dụng.

D. Đương lượng của thiết bị vệ sinh.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên