Câu hỏi: Độ sâu đặt cống tối thiểu tính từ đỉnh cống ở chỗ có xe cơ giới qua lại là:

294 Lượt xem
30/08/2021
2.7 6 Đánh giá

A. 0,5m

B. 0,7m

C. 0,8m

D. 0,9m

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Lượng nước bổ sung cho bể bơi trong ngày đêm được tính:

A. Bằng 5% dung tích bể bơi.

B. Bằng 10% dung tích bể bơi.

C. Bằng 15% dung tích bể bơi.

D. Bằng 20% dung tích bể bơi.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Các bộ phận chính của hệ thống cấp nước trong công trình bao gồm:

A. Đường ống dẫn nước vào nhà, bể chứa, trạm bơm

B. Đồng hồ đo nước, đường ống chính

C. Đường ống đứng, đường ống nhánh và các thiết bị dùng nước

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Sử dụng van giảm áp nhằm mục đích gì?

A. Đảm bảo áp lực trong đường ống không vượt quá mức cho phép.

B. Đảm bảo áp lực tại các dụng cụ vệ sinh không vượt quá mức cho phép.

C. Cân bằng lưu lượng tiêu thụ thực tế cho các dụng cụ dùng nước.

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Trên đường ống đẩy của mỗi máy bơm cấp nước cần phải có:

A. Van (khóa)

B. Van một chiều

C. Đồng hồ đo áp

D. Cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Hệ thống cấp nước bên trong công trình có nhiệm vụ:

A. Thu nước thô từ nguồn nước thiên nhiên, xử lý nước đạt tiêu chuẩn tiêu dùng, truyền dẫn và phân phối nước đến các đối tượng tiêu thụ.

B. Truyền dẫn nước đạt tiêu chuẩn đến nơi tiêu thụ.

C. Đưa nước từ mạng lưới cấp nước bên ngoài đến mọi thiết bị, dụng cụ vệ sinh, thiết bị chữa cháy hoặc máy móc sản xuất.

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nhận định nào dưới đây về tháp giải nhiệt là chính xác:

A. Tháp giải nhiệt không là nguồn gây lây lan vi khuẩn

B. Tháp giải nhiệt nhằm thải nhiệt từ trong công trình ra ngoài khí quyển

C. Tháp giải nhiệt chỉ vận hành về mùa hè

D. Tất cả các nhận định trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên