Câu hỏi: Độ sâu đặt cống tối thiểu tính từ đỉnh cống ở chỗ có xe cơ giới qua lại là:

311 Lượt xem
30/08/2021
2.7 6 Đánh giá

A. 0,5m

B. 0,7m

C. 0,8m

D. 0,9m

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt áp dụng cho những đối tượng nào?

A. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm.

B. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên.

C. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm. Riêng cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt không quy định công suất.

D. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất bất kỳ.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Việc nghiệm thu hệ thống cấp nước bên trong công trình được tiến hành khi:

A. Lắp đặt xong hệ thống

B. Có kết quả thử áp lực

C. Có kết quả thử áp lực và kiểm tra bên ngoài

D. Có kết quả thử áp lực, kiểm tra bên ngoài và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

A. 1 m

B. 3 m

C. 4 m

D. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi nào thì làm giếng chuyển bậc trên hệ thống thoát nước ngoài nhà?

A. Chuyển nước thải, nước mưa xuống cống có độ sâu lớn hơn.

B. Đảm bảo vận tốc dòng chảy trong cống không vượt quá giới hạn cho phép hoặc để tránh thay đổi đột ngột tốc độ dòng chảy.

C. Khi tránh các công trình ngầm và xả theo phương pháp xả ngập.

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt được lấy theo:

A. Tiêu chuẩn dùng nước.

B. Tiêu chuẩn thoát nước riêng.

C. Thực tế sử dụng.

D. Đương lượng của thiết bị vệ sinh.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên