Câu hỏi: Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt được lấy theo:

315 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Tiêu chuẩn dùng nước.

B. Tiêu chuẩn thoát nước riêng.

C. Thực tế sử dụng.

D. Đương lượng của thiết bị vệ sinh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hệ thống cấp nước bên trong công trình có nhiệm vụ:

A. Thu nước thô từ nguồn nước thiên nhiên, xử lý nước đạt tiêu chuẩn tiêu dùng, truyền dẫn và phân phối nước đến các đối tượng tiêu thụ.

B. Truyền dẫn nước đạt tiêu chuẩn đến nơi tiêu thụ.

C. Đưa nước từ mạng lưới cấp nước bên ngoài đến mọi thiết bị, dụng cụ vệ sinh, thiết bị chữa cháy hoặc máy móc sản xuất.

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống bằng kim loại:

A. Không quá 2 m/s.

B. Không quá 4 m/s.

C. Không quá 8 m/s.

D. Không quá 10 m/s.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: VRV nghĩa là gì:

A. Variable Refrigerant Volume

B. Variable Refrigerated Valve

C. Variable Refrigeration Value

D. Valid Refrigerant Valence

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Hệ số dùng nước không điều hòa giờ là:

A. Tỷ số giữa giờ dùng nước lớn nhất và giờ dùng nước nhỏ nhất trong ngày.

B. Tỷ số giữa giờ dùng nước nhỏ nhất và giờ dùng nước lớn nhất trong ngày.

C. Tỷ số giữa giờ dùng nước lớn nhất và giờ dùng nước trung bình trong ngày.

D. Tỷ số giữa giờ dùng nước nhỏ nhất và giờ dùng nước trung bình trong ngày.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

A. 1 m

B. 3 m

C. 4 m

D. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên