Câu hỏi: Lượng nước bổ sung cho bể bơi trong ngày đêm được tính:
A. Bằng 5% dung tích bể bơi.
B. Bằng 10% dung tích bể bơi.
C. Bằng 15% dung tích bể bơi.
D. Bằng 20% dung tích bể bơi.
Câu 1: Ống hút của máy bơm nước thải:
A. Cần đặt ngang với cốt trục máy bơm
B. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,001
C. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,005
D. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,01
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: VRV nghĩa là gì:
A. Variable Refrigerant Volume
B. Variable Refrigerated Valve
C. Variable Refrigeration Value
D. Valid Refrigerant Valence
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Ống thông hơi phụ trên ống nhánh của mạng lưới thoát nước bên trong công trình có chức năng:
A. Thông hơi
B. Điều áp
C. Thông hơi và điều áp
D. Thu gom nước thải
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Áp lực nước lớn nhất tại dụng cụ vệ sinh của hệ thống cấp nước trong nhà lớn nhất khi nào?
A. Khi tất cả các dụng cụ vệ sinh đều sử dụng
B. Khi áp lực nước điểm đầu mạng lưới lớn nhất
C. Khi tất cả các dụng cụ vệ sinh không sử dụng
D. Khi áp lực nước điểm đầu mạng lớn nhất và tất cả các dụng cụ vệ sinh không sử dụng nước
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt áp dụng cho những đối tượng nào?
A. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm.
B. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên.
C. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm. Riêng cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt không quy định công suất.
D. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất bất kỳ.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Đường kính của mỗi trục ống đứng thoát nước:
A. Thay đổi theo lưu lượng tính toán của mỗi tầng
B. Không thay đổi theo cả chiều cao của ống
C. Thay đổi theo số lượng ống nhánh đấu nối vào
D. Thay đổi theo chiều cao công trình
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 598
- 1
- 50
-
41 người đang thi
- 531
- 0
- 50
-
80 người đang thi
- 520
- 0
- 50
-
91 người đang thi
- 518
- 2
- 50
-
83 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận