Câu hỏi: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt áp dụng cho những đối tượng nào?

533 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm.

B. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên.

C. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm. Riêng cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt không quy định công suất.

D. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất bất kỳ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống bằng kim loại:

A. Không quá 2 m/s.

B. Không quá 4 m/s.

C. Không quá 8 m/s.

D. Không quá 10 m/s.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Lắp đặt đồng hồ đo nước kiểu cánh quạt theo hướng:

A. Đặt nằm ngang.

B. Đặt xiên.

C. Đặt thẳng đứng.

D. Không quy định.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Lưu lượng nước lạnh cấp cho bộ xử lý không khí AHU trong hệ thống điều hòa không khí được khống chế bởi:

A. Bộ điều khiển kỹ thuật số DDC

B. Van gió điện điều khiển vô cấp

C. Van nước điện điều khiển vô cấp

D. Tất cả các bộ phận trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Ống hút của máy bơm nước thải:

A. Cần đặt ngang với cốt trục máy bơm

B. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,001

C. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,005

D. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,01

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Nhận định nào dưới đây về tháp giải nhiệt là chính xác:

A. Tháp giải nhiệt không là nguồn gây lây lan vi khuẩn

B. Tháp giải nhiệt nhằm thải nhiệt từ trong công trình ra ngoài khí quyển

C. Tháp giải nhiệt chỉ vận hành về mùa hè

D. Tất cả các nhận định trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên