Câu hỏi: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt áp dụng cho những đối tượng nào?

450 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm.

B. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên.

C. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới 1.000 m3/ngày đêm. Riêng cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt không quy định công suất.

D. Các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất bất kỳ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quy định áp lực nước làm việc lớn nhất cho phép tại các dụng cụ vệ sinh trong hệ thống cấp nước bên trong nhà để:

A. Bảo vệ đường ống

B. Bảo vệ dụng cụ vệ sinh

C. Tiện nghi cho sử dụng

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: VRV nghĩa là gì:

A. Variable Refrigerant Volume

B. Variable Refrigerated Valve

C. Variable Refrigeration Value

D. Valid Refrigerant Valence

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Cần phải thiết kế trạm bơm nước thải cho công trình khi:

A. Lưu lượng nước thải của công trình lớn

B. Công trình có xây dựng tầng hầm

C. Khi toàn bộ nước thải của công trình không thể tự chảy ra hệ thống thoát nước bên ngoài

D. Khi bên ngoài không thiết kế trạm bơm thoát nước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trên đường ống đẩy của mỗi máy bơm cấp nước cần phải có:

A. Van (khóa)

B. Van một chiều

C. Đồng hồ đo áp

D. Cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Ống hút của máy bơm nước thải:

A. Cần đặt ngang với cốt trục máy bơm

B. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,001

C. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,005

D. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,01

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên