Câu hỏi: Áp lực tự do nhỏ nhất trong mạng lưới cấp nước sinh hoạt khu dân cư tại điểm cấp nước vào nhà, tính từ mặt đất là:

330 Lượt xem
30/08/2021
4.0 10 Đánh giá

A. 10m

B. Không nhỏ hơn 10m

C. Lớn hơn 18m

D. Không quy định

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt được lấy theo:

A. Tiêu chuẩn dùng nước.

B. Tiêu chuẩn thoát nước riêng.

C. Thực tế sử dụng.

D. Đương lượng của thiết bị vệ sinh.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quy định áp lực nước làm việc lớn nhất cho phép tại các dụng cụ vệ sinh trong hệ thống cấp nước bên trong nhà để:

A. Bảo vệ đường ống

B. Bảo vệ dụng cụ vệ sinh

C. Tiện nghi cho sử dụng

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Ống thông hơi phụ trên ống nhánh của mạng lưới thoát nước bên trong công trình có chức năng:

A. Thông hơi

B. Điều áp

C. Thông hơi và điều áp

D. Thu gom nước thải

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các bộ phận chính của hệ thống cấp nước trong công trình bao gồm:

A. Đường ống dẫn nước vào nhà, bể chứa, trạm bơm

B. Đồng hồ đo nước, đường ống chính

C. Đường ống đứng, đường ống nhánh và các thiết bị dùng nước

D. Gồm cả 3 đáp án a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nhận định nào sau đây về chu trình lạnh là đúng:

A. Hơi tác nhân lạnh ngưng tụ ở 20°C để thải nhiệt từ trong nhà ra ngoài môi trường

B. Dịch tác nhân lạnh bay hơi ở 30°C để thu nhiệt từ bên trong nhà

C. Van tiết lưu làm tăng áp suất hơi tác nhân lạnh

D. Nhiệt thừa trong nhà được hấp thụ bởi tác nhân lạnh bay hơi ở áp suất thấp và nhiệt độ khoảng 5°C nhiệt độ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khái niệm nguồn tiếp nhận nước thải:

A. Là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải sinh hoạt thải vào.

B. Là sông, hồ.

C. Là hệ thống cống, rãnh thoát nước thải.

D. Là hệ thống kênh, mương thủy lợi.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên