Câu hỏi: Thuế suất nhập khẩutheo biểu thuế (%) khôngbao gồm:

171 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.

B. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi.

C. Thuế suất nhập khẩu thông thường

D. Thuế suất theo mức thuế tuyệt đối.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều kiện để được áp dụng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt:

A. Phải là hàng hóa nằm trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.

B. Phải có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) theo quy định.

C. Phải là hàng hóa nằm trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt và có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) theo quy định

D. Phải là hàng hóa có xuất xứ từ các nước thực hiện đối xử tối huệ quốc trong thương mại với Việt Nam, cùng Việt Nam tham gia hiệp định chung về thuế quan theo thể chế khu vực thương mại tự do (FTA) và các trường hợp đặc biệt khác.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trị giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu:

A. Giá bán theo hợp đồng ngoại thương.

B. Giá bán tính đến cửa khẩu xuất đầu tiên, được tính theo giá FOB hoặc DAF.

C. Giá bán theo hóa đơn.

D. Giá bán tính đến cửa khẩu xuất đầu tiên, được tính theo giá CIF hoặc CFR.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Thuế suất thuế nhập khẩu đối với xe ô tô từ 15 chỗ trở xuống đã qua sử dụng:

A. Được áp dụng thuế suất theo tỷ lệ (%) giống xe ô tô mới 100%.

B. Được áp dụng theo mức thuế tuyệt đối.

C. Do doanh nghiệp đăng ký với cơ quan hải quan.

D. Do cơ quan hải quan xem xét và quyết định.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hàng hóa nào sau đây được không được miễn thuế nhập khẩu:

A. Hàng hóa tạm xuất–tái nhập để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm trong thời hạn quy định.

B. Phần giá trị nguyên liệu xuất khẩu nằm trong giá trị hàng hóa đã được gia công hoàn chỉnh từ nước ngoài nhập khẩu trở lại Việt Nam.

C. Nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài theo hợp đồng gia công xuất khẩu.

D. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hóa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu:

A. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong hợp đồng ngoại thương.

B. Giá mua hoặc bán ghi trên hóa đơn.

C. Thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hóa.

D. Tất cả các câu đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Tỷ giá xác định trị giá tính thuế xuất nhập khẩu:

A. Tỷ giá bán của ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp mở tài khoản

B. Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp mở tài khoản.

C. Tỷ giá do Bộ Tài chính quy định.

D. Tỷ giá liên ngân hàng do Ngânhàng nhà nước Việt Nam công bố.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên