Câu hỏi: Căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu:

255 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong hợp đồng ngoại thương.

B. Giá mua hoặc bán ghi trên hóa đơn.

C. Thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hóa.

D. Tất cả các câu đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tỷ giá xác định trị giá tính thuế xuất nhập khẩu:

A. Tỷ giá bán của ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp mở tài khoản

B. Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp mở tài khoản.

C. Tỷ giá do Bộ Tài chính quy định.

D. Tỷ giá liên ngân hàng do Ngânhàng nhà nước Việt Nam công bố.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi:

A. Gồm nhiều biểu thuế được ban hành và áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu từ các nước cụ thể.

B. Chỉ gồm một biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

C. Được tính bằng 150% thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.

D. Được tính bằng 150% thuế suất nhập khẩu thông thường

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng về khoản chi phí vận chuyển quốc tế:

A. Khoản chi phí vận chuyển hàng nhập khẩu từ cảng về đến doanh nghiệp phải cộng vào giá tính thuế nhập khẩu.

B. Khoản chi phí vận chuyển hàng xuất khẩu từ doanh nghiệp đến cảng xuất phải cộng vào giá tính thuế xuất khẩu.

C. Khoản chi phí bảo hiểm quốc tế của hàng xuất khẩu phải cộng vào giá tính thuế hàng xuất khẩu.

D. Khoản chi phí vận chuyển quốc tế của hàng nhập khẩu phải trừ vào giá tính thuế hàng nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trường hợp nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu:

A. Hàng hóa từ thị trường trong nước bán vào khu chế xuất.

B. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất bán vào thị trường trong nước

C. Hàng hóa từ thị trường trong nước bán cho doanh nghiệp chế xuất.

D. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD ở khác khu phi thuế quan.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Yếu tố nào sau đây không sử dụng làm căn cứ tính thuếxuất nhập khẩu?

A. Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong Tờ khai hải quan.

B. Giá tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu từng mặt hàng

C. Thuế suất xuất khẩu hoặc nhập khẩu từng mặt hàng.

D. Giá mua, bán theo hợp đồng ngoại thương.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Thuế suất thuế nhập khẩu đối với xe ô tô từ 15 chỗ trở xuống đã qua sử dụng:

A. Được áp dụng thuế suất theo tỷ lệ (%) giống xe ô tô mới 100%.

B. Được áp dụng theo mức thuế tuyệt đối.

C. Do doanh nghiệp đăng ký với cơ quan hải quan.

D. Do cơ quan hải quan xem xét và quyết định.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên