Câu hỏi: Trường hợp nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu:

182 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Hàng hóa từ thị trường trong nước bán vào khu chế xuất.

B. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất bán vào thị trường trong nước

C. Hàng hóa từ thị trường trong nước bán cho doanh nghiệp chế xuất.

D. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD ở khác khu phi thuế quan.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu:

A. Hàng hóa nhập khẩu.

B. Dịch vụ nhập khẩu.

C. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất ra nước ngoài.

D. Tất cả các câu đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hàng hóa nào sau đây được không được miễn thuế nhập khẩu:

A. Hàng hóa tạm xuất–tái nhập để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm trong thời hạn quy định.

B. Phần giá trị nguyên liệu xuất khẩu nằm trong giá trị hàng hóa đã được gia công hoàn chỉnh từ nước ngoài nhập khẩu trở lại Việt Nam.

C. Nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài theo hợp đồng gia công xuất khẩu.

D. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hóa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường:

A. Gồm nhiều biểu thuế được ban hành và áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu từ các nước cụ thể.

B. Chỉ gồm một biểu thuế nhập khẩu thông thường.

C. Được tính bằng 150% thuế suất nhập khẩu ưu đãi.

D. Được tính bằng 150% thuế suất nhập khẩu đặc biệt ưu đãi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thuế suất thuế nhập khẩu đối với xe ô tô từ 15 chỗ trở xuống đã qua sử dụng:

A. Được áp dụng thuế suất theo tỷ lệ (%) giống xe ô tô mới 100%.

B. Được áp dụng theo mức thuế tuyệt đối.

C. Do doanh nghiệp đăng ký với cơ quan hải quan.

D. Do cơ quan hải quan xem xét và quyết định.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế nhập khẩu:

A. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.

B. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu.

C. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

D. Không có câu nào đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Tỷ giá xác định trị giá tính thuế xuất nhập khẩu:

A. Tỷ giá bán của ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp mở tài khoản

B. Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp mở tài khoản.

C. Tỷ giá do Bộ Tài chính quy định.

D. Tỷ giá liên ngân hàng do Ngânhàng nhà nước Việt Nam công bố.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên