Câu hỏi: Trị giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu:

211 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Giá bán theo hợp đồng ngoại thương.

B. Giá bán tính đến cửa khẩu xuất đầu tiên, được tính theo giá FOB hoặc DAF.

C. Giá bán theo hóa đơn.

D. Giá bán tính đến cửa khẩu xuất đầu tiên, được tính theo giá CIF hoặc CFR.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều kiện để được áp dụng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt:

A. Phải là hàng hóa nằm trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.

B. Phải có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) theo quy định.

C. Phải là hàng hóa nằm trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt và có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) theo quy định

D. Phải là hàng hóa có xuất xứ từ các nước thực hiện đối xử tối huệ quốc trong thương mại với Việt Nam, cùng Việt Nam tham gia hiệp định chung về thuế quan theo thể chế khu vực thương mại tự do (FTA) và các trường hợp đặc biệt khác.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn đáp án đúng về Hàng hóa nào sau đây được xét miễn thuế xuất nhập khẩu:

A. Hàng hóa tạm xuất–tái nhập để tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm trong thời hạn quy định.

B. Phần giá trị nguyên liệu xuất khẩu nằm trong giá trị hàng hóa đã được gia công hoàn chỉnh từ nước ngoài nhập khẩu trở lại Việt Nam.

C. Nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài theo hợp đồng gia công xuất khẩu.

D. Hàng hóa là hàng mẫu xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong định mức.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu thuộc trường hợp nào dưới đây:

A. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD trong nước với các cơ sở SXKD trong khu phi thuế quan

B. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD trong cùng khu phi thuế quan

C. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD trong khu phi thuế quan với nước ngoài.

D. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD ở khác khu phi thuế quan.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế xuất khẩu:

A. Hàng hóa gia công xuất khẩu xuất trả ra nước ngoài.

B. Hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài bán ra nước ngoài.

C. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.

D. Hàng hóa doanh nghiệp mua tại nước ngoài sau đó được tiếp tục bán sang nước khác.  

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu:

A. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong hợp đồng ngoại thương.

B. Giá mua hoặc bán ghi trên hóa đơn.

C. Thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hóa.

D. Tất cả các câu đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Thuế suất thuế nhập khẩu đối với xe ô tô từ 15 chỗ trở xuống đã qua sử dụng:

A. Được áp dụng thuế suất theo tỷ lệ (%) giống xe ô tô mới 100%.

B. Được áp dụng theo mức thuế tuyệt đối.

C. Do doanh nghiệp đăng ký với cơ quan hải quan.

D. Do cơ quan hải quan xem xét và quyết định.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên