Câu hỏi: Thời gian hưởng chế độ khi sinh con:

185 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Bốn tháng, nếu làm nghề hoặc công việc trong điều kiện lao động bình thường

B. Năm tháng, nếu làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

C. Sáu tháng đối với lao động nữ là người tàn tật theo quy định của pháp luật về người tàn tật

D. Cả a,b,c đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mức hưởng chế độ ốm đau (ngoại trừ trường hợp người mắc bệnh phải điều trị dài hạn nhưng số ngày nghỉ trên 180 ngày):

A. 75% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc.

B. Bằng 65% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội từ đủ ba mươi năm trở lên

C. Bằng 55% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội từ đủ mười lăm năm đến dưới ba mươi năm;

D. Cả a,b,c đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2:  Trong trường hợp người mắc bệnh phải điều trị dài hạn nhưng số ngày nghỉ trên 180 ngày thì mức hưởng chế độ ốm đau của số ngày vượt là:

A. 75% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc.

B. Bằng 65% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội từ đủ hai mươi năm trở lên

C. Bằng 55% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội từ ba mươi năm trở lên;

D. Cả a,b,c đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Người phụ nữ sinh con hay nhận con nuôi, muốn hưởng chế độ thai sản thì thời gian đóng BHXH trước khi nghỉ là:

A. Đóng đủ 12 tháng trước khi nghỉ

B. Đóng đủ 6 tháng trong thời gian 12 tháng trước khi nghỉ

C. Đóng đủ 3 tháng trước khi nghỉ

D. Đóng đủ 1 tháng trở lên trước khi nghỉ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4:  Người lao động mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành thì được hưởng chế độ ốm đau như sau:

A. Tối đa không quá một trăm tám mươi ngày trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần;

B. Tối đa không quá một trăm tám mươi ngày trong một năm không tính ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần;

C. Tối đa không quá chín mươi ngày trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần;

D. Cả a,b,c đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi mang thai, người lao động nữ được nghỉ việc để đi khám thai bao nhiêu lần:

A. 3 lần, mỗi lần 1 ngày

B. 5 lần, mỗi lần 1 ngày

C. 10 lần, mỗi lần 1 ngày

D. 8 lần, mỗi lần 1 ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Thời gian hưởng chế độ khi khám thai:

A. Trong thời gian mang thai, lao động nữ được nghỉ việc để đi khám thai năm lần, mỗi lần một ngày (kể cả ngày nghỉ lể, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần)

B. Trường hợp ở xa cơ sở y tế hoặc người mang thai có bệnh lý hoặc thai không bình thường thì được nghỉ việc để đi khám thai năm lần, mỗi lần một ngày (không kể ngày nghỉ lể, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần)

C. Trường hợp ở xa cơ sở y tế hoặc người mang thai có bệnh lý hoặc thai không bình thường thì được nghỉ hai ngày cho mỗi lần khám thai (không kể ngày nghỉ lể, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần)

D. Cả a,b,c đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật bảo hiểm - Phần 4
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 24 Câu hỏi
  • Sinh viên