Câu hỏi: Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây:

257 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Hệ keo thân nước

B. Hệ keo sơ nước và thuận nghịch

C. Hệ keo sơ nước

D. Hệ keo thân nước và thuận nghịch.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho: \(Zn + 2F{e^{3 + }} = Z{n^{2 + }} + 2F{e^{2 + }}\)

A. \(F{e^{3 + }}\)  là chất oxy hóa và \(F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }}\)   là sự khử

B. \(F{e^{3 + }}\)  là chất oxy hóa và \(F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }}\)  là sự oxy hóa

C. \(F{e^{3 + }}\)   là chất khử và \(F{e^{3 + }} + e \to F{e^{2 + }}\)  là sự khử

D.  b, c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức: 

A. \(k = \frac{{3,203}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}\)

B. \(k = \frac{{3,303}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}\)

C. \(k = \frac{{2,303}}{t}\ln \frac{{|{A_o}|}}{{|A|}}\)

D. \(k = \frac{{3,303}}{t}\ln \frac{{|A|}}{{|{A_o}|}}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là:

A. Hệ keo < dd thực < thô 

B. Thô < hệ keo < dd thực 

C. dd thực < hệ keo < thô 

D. Hệ keo < thô < dd thực

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Xét pin: Fe/FeSO4//CuSO4/Cu, phản ứng sau: Cu2+ + Fe = Cu + Fe2+ . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khối lượng Fe tăng

B. Khối lượng Cu giảm

C. Khối lượng Fe giảm

D. Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho:

A. Hấp thụ đơn lớp

B. Hấp thụ tỏa nhiệt

C. Hấp thụ đa lớp

D. Tất cả đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 7
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên