Câu hỏi: Theo quy định tại Nghị định số 23/2015d4Đ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch quy định thời hạn lưu trữ đối với việc chứng thực chữ ký và chứng thực chữ ký người dịch, cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực phải lưu một bản giấy tờ, văn bản đã chứng thực là:

237 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. 02 (hai) năm

B. 03 (ba) năm

C. 04 (bốn) năm

D. 05 (năm) năm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo quy định tại Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực họp đồng, giao dịch quy định việc cấp bản sao từ sổ gốc được thực hiện như nào?

A. Được thực hiện đồng thòi vói việc cấp bản chính hoặc sau thòi diễm cấp bản gốc

B. Được thực hiện đồng thời vói việc cấp bản chính hoặc sau thời diễm cấp bản chính

C. Được thực hiện đồng thòi vói việc cấp bản gốc hoặc sau thời đỉểm cấp bản chính

D. Được thực hiện đồng thời vói việc cấp bản chính hoặc ừước thời điểm cấp bản chính

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Theo quy định tại Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch quy định “Chứng thực bản sao từ bản chính”:

A. Là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đúng với bản chính

B. Là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định căn cứ vào bản chính đễ chứng thực bản sao là đúng với bản chính

C. Là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đứng vói bản gốc

D. Là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định căn cứ vào bản chính để chứng thực bản chính là đứng vói bản gốc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Theo quy định tại Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực họp đồng, giao dịch quy định “Chứng thực hợp đồng, giao dịch”

A. Là việc cơ quan có thẩm quyền theo quy định chúng thực về thòi gian, địa điểm giao kết hợp đồng, giao dịch; năng lực hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên tham gia

B. Là việc cơ quan có thấm quyền theo quy định chứng thực về thời gian, địa điểm giao kết hợp đồng, giao dịch; năng lực hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch

C. Là việc cơ quan có thẫm quyền theo quy định chứng thực về thời gian, địa diễm giao kết họp đồng, giao dịch; ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu diễm chi của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch

D. Là việc cơ quan có thẩm quyền theo quy định chúng thực về thòi gian, địa diễm giao kết họp đồng, giao dịch; chữ ký hoặc dấu điểm chỉ cửa các bên tham gia hợp đồng, giao dịch

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Theo quy định tại Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch quy định “Bản sao”:

A. Là bản chụp từ bản chính hoặc bản đánh máy có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong sổ gốc

B. Là bản chụp từ bản chính hoặc bản đánh máy có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong bản chính

C. Là bản chụp từ bản chính hoặc bản đánh máy có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong sổ chính

D. Là bản chụp từ bản gốc hoặc bản đánh máy có nội dung đầy đủ, chính xác như nội dung ghi trong sổ gốc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi công chức chuyên ngành Văn phòng có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Người đi làm