Trắc nghiệm thi công chức chuyên ngành Văn phòng có đáp án - Phần 7

Trắc nghiệm thi công chức chuyên ngành Văn phòng có đáp án - Phần 7

  • 30/08/2021
  • 20 Câu hỏi
  • 38 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm thi công chức chuyên ngành Văn phòng có đáp án - Phần 7. Tài liệu bao gồm 20 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.6 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

20 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 3: Theo quy định tại Luật số 31/2004/QH11 ngày 03/12/2004 của Quốc hội về việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân, hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật cửa HĐND và UBND được quy định như thế nào?

A. Phải quy định hiệu lực về thời gian, không gian và đổi tượng áp dụng

B. Phải quy định hiệu lực về thòi gian

C. Phải quy định hiệu lực về thòi gian và đối tượng áp dụng 

D. Phải quy định hiệu lực vế không gian và đối tượng áp dụng

Câu 4: Theo quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì cơ cấu tổ chức của Sở thuộc ủy ban nhân dân cấp tình không nhất thiết phải có tổ chức nào sau đây?

A. Thanh tra, Chi cục, đơn vị sự nghiệp công lập

B. Văn phòng, Thanh ừa, Phòng chuyên môn nghiệp vụ, đơn vị sự nghiệp công lập

C. Văn phòng, Phòng chuyên môn nghiệp vụ, Chi cục, đơn vị sự nghiệp công lập

D. Văn phòng, Thanh tra, Phòng chuyên môn nghiệp vụ, Chi cục, đơn vị sự nghiệp công lập, bộ phận một cửa

Câu 5: Theo quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tình, thành phố trực thuộc Trung ương quy định số lượng Phó Giám đốc Sở?

A. Không quá 06 người trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

B. Không quá 03 người trừ thành phó Hà Nội và thành phố Ho Chí Minh

C. Không quá 04 người trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

D. Không quá 05 người trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

Câu 6: Theo quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tình, thành phố trực thuộc Trung ương thi việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách đối với Giám đốc sở và Phó Giám đốc sở do:

A. Giám đốc Sở Nội vụ quyết định theo quy định của pháp luật

B. Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tình quyết định theo quy định cửa pháp luật

C. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật

D. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tình quyết định theo quy định cửa pháp luật

Câu 7: Theo quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tình, thành phố trực thuộc Trung ương thi Sở thuộc ủy ban nhân dân cấp tình làm việc theo chế độ:

A. Thủ trưởng và theo Quy chế làm việc của ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ

B. Tập thể và theo Quy chế làm việc của ủy ban nhân dân cấp tình, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ 

C. Tập trung dân chủ và Quy chế làm việc của ủy ban nhân dân cấp tình, bảo đảm nguyên tắc tập ừung dân chủ

D. Giám đốc và theo Quy chế làm việc của ủy ban nhân dân cấp tình, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ

Câu 9: Theo quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tình, thành phố trực thuộc Trung ương thi thanh tra tình tham mưu giúp ủy ban nhân dân cấp tình quản lý nhà nước về:

A. Công tác thanh ừa, giải quyết khiếu nại, tố cáo

B. Công tác thanh ừa, Tiếp công dân, phòng chống tham nhũng

C. Công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và Ban chi đạo phòng, chống tham nhũng

D. Công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 

Câu 10: Theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiếp công dân quy định cơ cấu tổ chức của Ban Tiếp công dân Trung ương như thế nào:

A. Ban Tiếp công dân Trung ương có T rưởng ban, các Phó Trưởng ban và công chức làm công tác tiếp công dân

B. Ban Tiếp công dân Trung ương có Trưởng ban, các Phó Trưỏng ban

C. Ban Tiếp công dân Trung ương có Trưởng ban, các Phòng và công chức làm công tác tiếp công dân

D. Ban Tiếp công dân Trung ương có Trưởng ban, các Phó Trưởng ban và viên chức làm công tác tiếp công dân

Câu 11: Theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết ữìi hành một số điều của Luật tiếp công dân quy định cơ cấu tổ chức của Ban Tiếp Công dân cấp tỉnh:

A. Ban Tiếp Công dân cấp tỉnh có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và công chức làm công tác tiếp công dân

B. Ban Tiếp Công dân cấp tình có Trưởng ban và công chức làm công tác tiếp công dân

C. Ban Tiếp Công dân cằp tỉnh có Phó Chánh Văn phòng, Phó Trưởng ban và công chức làm công tác tiếp công dân

D. Ban Tiếp Công dân cấp tình có Chánh Văn phòng, Phó Trưởng ban và công chức làm công tác tiếp công dân

Câu 12: Theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiếp công dân quy ánh Trưởng ban, Phó Trưởng Ban Tiếp công dân cấp tỉnh do:

A. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân cấp tình bổ nhiệm, miễn nhiệm

B. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm

C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tình bổ nhiệm, miễn nhiệm

D. Giám đốc Sở Nội vụ bổ nhiệm, miễn nhiệm

Câu 13: Theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiếp công dân quy định cơ cấu tổ chức của Ban Tiếp công dân cấp huyện:

A. Ban Tiếp công dân cấp huyện có Trưởng ban và công chức làm công tác tiếp cồng dân

B. Ban Tiếp công dân cấp huyện có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và công chức làm công tác tiếp công dân

C. Ban Tiếp công dân cấp huyện có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và viên chức chức làm công tác tiếp công dân

D. Ban Tiếp công dân cấp huyện có Chánh Văn phòng, Phó Trưởng ban và công chức làm công tác tiếp công dân

Câu 14: Theo quy định tại Nghị đinh số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều cửa Luật tiếp công dân quy định Trưởng Ban Tiếp công dân cấp huyện do:

A. Một Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân phụ trách

B. Một Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân phụ trách

C. Phó Trưởng phòng Nội vụ phụ tách

D. Một Phó Phó Chánh Thanh tra cấp huyện

Câu 15: Theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết ữìi hành một số điều của Luật tiếp công dân quy định Trưởng Ban Tiếp công dân cấp huyện do:

A. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tình bổ nhiệm, miễn nhiệm

B. Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm, miễn nhiệm

C. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm, miễn nhiệm

D. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tình bổ nhiệm, miễn nhiệm

Câu 16: Theo Thông tư số 25/2011/TTBTP ngày 27/12/2011 của Bộ Tư pháp quy định thể thức, kỹ thuật trinh bày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, thủ trưởng co quan ngang Bộ và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch quy định Quốc hiệu "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" được trình bày như thế nào?

A. Quốc hiệu được trình bày bằng chữ in hoa cỡ chữ từ 12 đến 13 kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

B. Quốc hiệu được trinh bày bằng chữ in hoa cỡ chữ từ 13 đến 14 kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

C. Quốc hiệu được trinh bày bằng chữ in hoa cỡ chữ từ 13 đến 14 kiểu chữ đứng ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản

D. Quốc hiệu được trình bày bằng chữ in thường cỡ chữ từ 12 đến 13 kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên cửa văn bản

Câu 17: Theo Thông tư số 25/2011/TTBTP ngày 27/12/2011 của Bộ Tư pháp quy định thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch quy định Tiêu ngữ "Độc lập-Tự do-Hạnh phúc"

A. Tiêu ngũ được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14 kiểu chữ đứng, đậm và ử liền phía dưới Quốc hiệu

B. Tiêu ngữ được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14 kiểu chữ nghiêng, đậm và ở liến phía dưới Quốc hiệu

C. Tiêu ngữ được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13 kiểu chữ đứng, đậm và ở liền phía dưới Quốc hiệu

D. Tiêu ngữ được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 14 đến 15 kiểu chữ đúng, đậm và ở liền phía dưới Quốc hiệu

Câu 18: Theo Thông tư số 25/2011/TTBTP ngày 27/12/2011 của Bộ Tư pháp quy định thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật cửa Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch quy định tên cơ quan ban hành văn bản được trình bày:

A. Bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đoi so với dòng chữ

B. Bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/4 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so vói dòng chữ

C. Bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 12, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/4 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ

D. Bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 14, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đật cân đối so với dòng chữ

Câu 19: Theo Thông tư số 25/2011/TTBTP ngày 27/12/2011 của Bộ Tư pháp quy định thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch quy định số, ký hiệu của văn bản bao gồm:

A. Năm ban hành, tên văn bản, cơ quan ban hành văn bản

B. Số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản

C. Số thứ tự, năm ban hành, tên vãn bản, cơ quan ban hành văn bản

D. Số thứ tự, năm ban hành, tên văn bản 

Câu 20: Theo Thông tư số 25/2011/TTBTP ngày 27/12/2011 của Bộ Tư pháp quy định thế thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật cửa Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và vãn bản quy phạm pháp luật liên tịch quy định số, ký hiệu của các vãn bản được sắp xếp theo thứ tự:

A. Số thử tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của loại văn bản-tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản

B. Số thứ tự của văn bản/tên viết tắt của loại văn bản/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản

C. Số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt cửa loại văn bản

D. Số thứ tự của văn bản/tên viết tắt của loại văn bản/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản/năm ban hành

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức chuyên ngành Văn phòng có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm thi công chức chuyên ngành Văn phòng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Người đi làm