Câu hỏi: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, cơ quan nào có trách nhiệm thẩm tra Đề án của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã?
A. Ủy ban các vấn đề xã hội của Quốc hội
B. Ủy ban Tư pháp của Quốc hội
C. Ủy ban Quốc phòng và an ninh của Quốc hội
D. Ủy ban Pháp luật của Quốc hội
Câu 1: Theo Nghị quyết số 1211/2016/ƯBTVQH13 ngày 25/5/2016 của ủy ban Thường vụ Quốc hội; tiêu chuẩn quy mô dân số của xã không phải là xã miền núi, vùng cao là bao nhiêu?
A. Từ 8.000 người trở lên
B. Từ 5.000 người trở lên
C. Từ 10.000 ngưòi trở lên
D. Từ 15.000 người trở lên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: heo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân họp bất thường khi có ít nhất bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu?
A. 3/4 tổng số đại biểu HĐND
B. 1/3 tổng số đại biểu HĐND
C. 1/2 tổng số đại biểu HĐND
D. 2/3 tổng số đại biểu HĐND
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyền trách phải dành ít nhất bao nhiêu thời gian làm việc trong năm để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Hội đồng nhân dân?
A. 1/3
B. 1/2
C. 2/3
D. 3/4
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai có thẩm quyền phê chuẩn kết quả bàu Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện?
A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện
C. Chủ tịch ửy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện
D. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Theo Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của ủy ban Thường vụ Quốc hội, tiêu chuẩn quy mô dân số của huyện không phải là huyện miền núi, vùng cao là bao nhiêu?
A. Từ 120.000 người trở lên
B. Từ 100.000 người trở lên
C. Từ 80.000 người trở lên
D. Từ 150,000 người trở lên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Theo Luật Tồ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân, ủy viên ủy ban nhân dân theo đề nghị của ai?
A. ít nhất 1/3 tồng số đại biểu Hội đồng nhân dân
B. Chủ tịch ủy ban nhân dân
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân
D. Trưởng ban Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân
30/08/2021 2 Lượt xem
- 3 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án
- 522
- 12
- 30
-
99 người đang thi
- 441
- 3
- 30
-
27 người đang thi
- 393
- 3
- 30
-
14 người đang thi
- 462
- 7
- 30
-
67 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận