Câu hỏi: Theo Luật giao dịch điện tử VN: Thời điểm nhận thông điệp dữ liệu là:
A. Thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào hệ thống thông tin của người nhận
B. Thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào hệ thống thông tin do người nhận chỉ định
C. Thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào bất kỳ hệ thống thông tin nào của người nhận
D. Thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào các hệ thống thông tin của người nhận
Câu 1: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử:
A. An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng
B. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
C. Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp
D. Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì?
A. Catalogue động
B. Catalogue so sánh
C. Catalogue cá biệt hoá
D. Pointcast
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?
A. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
B. Khách hàng có số lượng message giảm dần
C. Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
D. Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Các website cho phép khách hàng:
A. Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site
B. Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet
C. Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm
D. Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Sản phẩm cốt lõi của các chương trình học tiếng Anh trực tuyến là gì?
A. Kiến thức và kỹ năng sử dụng tiếng Anh
B. Nội dung bài giảng
C. Âm thanh, hỉnh ảnh và nội dung bài giảng
D. Nội dung bài giảng và các hoạt động hỗ trợ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Bước đầu tiên trong quá trình thực hiện đơn đặt hàng trực tuyến là gì?
A. Xác nhận chắc chắn khách hàng sẽ thực hiện thanh toán - making sure the customer will pay
B. Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking to assure that the ordered item is in stock
C. Thu xếp dịch vụ vận chuyển - arranging for shipment
D. Sản xuất sẩn phẩm - producing the product
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử - Phần 5
- 25 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử có đáp án
- 2.3K
- 122
- 30
-
38 người đang thi
- 601
- 44
- 30
-
18 người đang thi
- 888
- 34
- 30
-
58 người đang thi
- 572
- 21
- 30
-
27 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận