Câu hỏi: Thế nào là suy luận quy nạp?

345 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. SL từ tiền đề chứa tri thức riêng rút ra kết luận chứa tri thức bao quát mọi tri thức riêng đó.

B. SL đem lại tri thức tổng quát và gần đúng.

C. SL dựa trên mối liên hệ nhân quả để rút ra kết luận.

D. SL đi từ những quy luật, khái niệm tổng quát rút ra hệ quả tất yếu của chúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sơ đồ suy luận nào đúng?

A. {[(a → b) ∧ (c → d)] ∧ (b ∨ d)} ⇒ (a ∨ c).

B. {[(a → ~b) ∧ (c → ~d)] ∧ (b ∨ d)} ⇒ ~(a ∧ c).

C. {[(a → b) ∧ (c → d)] ∧ (~b ∨ ~d)} ⇒ (a ∨ c).

D. {[(a → b) ∧ (c → d)] ∧ (~b ∨ ~d)} ⇒ ~(a ∨ c).

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: “Chào mào thích ăn hạt kê; bởi vì chào mào là một loài chim; mà mọi loài chim đều thích ăn hạt kê”. Tam đoạn luận này đúng hay sai, tại sao?

A. Đúng, vì các tiền đề và kết luận đều đúng.

B. Đúng, vì tuân thủ tất cả các quy tắc của tam đoạn luận đơn.

C. Sai, vì không phải loài chim nào cũng thích ăn hạt kê.

D. Sai, vì cả hai tiền đề đều là phán đoán khẳng định.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Quy nạp khoa học có đặc điểm gì?

A. Được sử dụng trong khoa học để nghiên cứu mọi mối liên hệ nhân quả.

B. Không cần khảo sát nhiều trường hợp mà kết luận được rút ra luôn đúng.

C. Dựa trên mối liên hệ nhân quả để rút ra kết luận có độ tin cậy cao.

D. Chỉ dùng trong khoa học thực nghiệm, từ các sự kiện quan sát rút ra mọi định luật chung.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Sơ đồ suy luận nào sai?

A. [(a → b) ∧ ~b] ⇒ ~a.

B. [(a → ~b) ∧ a] ⇒ ~b.

C. [(~a → b) ∧ ~b] ⇒ a.

D. [(~a → ~b) ∧ b] ⇒ ~a.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi nào hai phán đoán có quan hệ mâu thuẫn với nhau?

A. Khi chúng không cùng đúng cùng sai.

B. Khi chúng có cùng thuật ngữ, không cùng đúng cùng sai.

C. Khi chúng không cùng đúng nhưng có thể cùng sai.

D. Khi chúng có cùng thuật ngữ hay phán đoán thành phần, không cùng đúng cùng sai.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bộ môn Logic học có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên