Câu hỏi: Cho suy luận: “Nếu Q uống quá nhiều rượu thì anh ấy say xỉn. Q không say xỉn. Vậy có nghĩa là anh ấy không uống, hoặc chỉ uống ít rượu”. Suy luận này đúng hay sai; viết sơ đồ suy luận?

246 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Đúng; ((p → q) ∧ p) → q.

B. Đúng; ((p → q) ∧ ~p) → ~q.

C. Đúng; ((p → q) ∧ ~q) → ~p.

D. Sai; ((p → q) ∧ ~ q) → (r ∨ s).

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều kiện cần và đủ để hai phán đoán đơn có quan hệ mâu thuẫn nhau là gì?

A. Khác nhau về chất.

B. Khác nhau về lượng.

C. Khác nhau cả về chất lẫn về lượng.

D. Khác nhau cả về chất, lượng lẫn chủ từ, vị từ.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Sơ đồ suy luận nào đúng?

A. [(a → b) ∧ ~a] ⇒ ~b.

B. [(a → b) ∧ b] ⇒ a.

C. [(a → b) ∧ ~b] ⇒ ~a.

D. A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Kết luận của quy nạp hoàn toàn có tính chất gì?

A. Bao quát, phong phú.

B. Chắc chắn, bao quát, không mới lạ.

C. Chắc chắn, ngắn gọn, phong phú.

D. Không tin cậy, ngắn gọn, sâu sắc.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Thế nào là suy luận quy nạp?

A. SL từ tiền đề chứa tri thức riêng rút ra kết luận chứa tri thức bao quát mọi tri thức riêng đó.

B. SL đem lại tri thức tổng quát và gần đúng.

C. SL dựa trên mối liên hệ nhân quả để rút ra kết luận.

D. SL đi từ những quy luật, khái niệm tổng quát rút ra hệ quả tất yếu của chúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Kiểu tam đoạn luận đơn AAI, thuộc hình 2 đúng hay sai, vì sao?

A. Sai, tiểu từ và đại từ chu diên trong tiền đề mà không chu diên trong kết luận.

B. Sai, vì trung từ không chu diên trong cả hai tiền đề.

C. Sai, hai tiền đề là toàn thể mà kết luận lại là phán đoán bộ phận.

D. Đúng, vì thoả mãn tất cả các quy tắc chung của tam đoạn luận đơn.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Sơ đồ suy luận nào đúng?

A. [(a ∨ b) ∧ a] ⇒ ~b.

B. [(a ∨ b) ∧ a] ⇒ b.

C. [(a ∨ b) ∧ ~a] ⇒ ~b.

D. [(a ∨ b) ∧ ~a] ⇒ a.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bộ môn Logic học có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên