Câu hỏi: Tài sản nào sau đây được trình bày ở mục tài sản dài hạn Ở doanh nghiệp dịch vụ vận tải?

290 Lượt xem
30/08/2021
3.1 10 Đánh giá

A. Xăng dầu chạy ô tô

B. Nhà để xe ô tô

C. Các phụ tùng thay thế của ô tô

D. Tiền gửi ngân hàng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một ngân hàng đã chấp thuận chiết khấu thương phiếu cho Công ty Chiến Thắng. Thương phiếu mệnh giá 50 triệu đồng, số tiền chiết khấu (kể cả lệ phí) là 1 triệu đồng. Hãy hạch toán nghiệp vụ trên khi chiết khấu?

A. Nợ TK 2211                 49tr Có TK tiền gửi C.ty Chiến thắng       49tr

B.  Nợ TK 2212                 50tr Có TK tiền gửi C.ty Chiến thắng      49tr Có TK 3941 (lãi phải thu)            1tr

C. Nợ TK 2211                 50tr Có TK tiền gửi C.ty Chiến thắng     49tr Có TK 3941                        1tr

D. Nợ TK 2211 (Chiết khấu trái phiếu)     50tr Có TK tiền gửi C.ty Chiến thắng     50tr

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tại công ty chuyên kinh doanh bất động sản, phương pháp tính giá xuất kho nào phù hợp với Công ty?

A. Thực tế đích danh

B. Nhập trước xuất trước

C. Bình quân gia quyền

D. Nhập sau xuất trước

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Ngân hàng đã chấp thuận cho Công ty Đa Sĩ chiết khấu 1 thương phiếu trị giá 120 triệu đồng với tiền chiết khấu và phí là 8 triệu đồng. Người bị ký phát là Công ty Đại Nam. Hãy hạch toán khi chiết khấu?

A. Nợ TK 2211: 112 tr       Có TK Đa Sĩ: 112 tr

B. Nợ TK Đại Nam: 128 tr       Có TK 2211: 120 tr       Có TK 702, 717: 8 tr

C. Nợ TK Đại Nam: 120 tr      Có TK Đa Sĩ: 112 tr      Có TK 2211: 8 tr

D. Nợ TK 2211: 128 tr        Có TK Đa Sĩ: 120 tr       Có TK 702, 717: 8 tr

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Trước đây ngân hàng đã chiết khấu 1 thương phiếu mệnh giá 200 triệu. Người bị ký phát là Công ty Đại Á. Tiền chiết khấu và phí là 15 triệu. Nay đến hạn, ngân hàng thu nợ. Hãy hạch toán các bút toán thu nợ gốc và thu tiền chiết khấu và phí?

A. Nợ TK Đại Á: 200 tr                    Có TK 2211: 185 tr                   Có TK 3941: 15 tr

B. Nợ TK  2212: 200 tr Nợ TK 702, 717: 15 tr                 Có TK Đại Á: 215 tr

C. Nợ TK 2211: 185 tr Nợ TK 702, 717: 15 tr           Có TK Đại Á: 200 tr

D. Nợ TK Đại Á: 215 tr           Có TK 2211: 200 tr           Có TK 702, 717: 15 tr

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nội dung nào sau đây là nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính cũng như hoạt động kế toán của doanh nghiệp?

A. Đúng theo giá hiện hành

B. Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích

C. Tính tốc độ và hữu ích của thông tin hay một sự ước lượng

D. Tương xứng giữa chi phí với thu nhập trong từng thời kì

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 9
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên