Câu hỏi: Một khoản vay tiêu dùng thời hạn 1 năm, số tiền 120.000.000đ, NH và KH thỏa thuận sẽ trả gốc và lãi thành kỳ khoản đều hàng tháng từ tài khoản tiền gửi của khách hàng theo lãi suất 1%/tháng. NH thực hiện dự thu hàng tháng. Ngân hàng hạch toán dự thu lãi tháng thứ 2:

274 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Nợ TK 3941, Có TK 7020: 1.105.381đ

B. Nợ TK 3941, Có TK 7020: 1.100.000đ

C. Nợ TK 7020, Có TK 3941: 1.100.000đ

D. Nợ TK 1011, Có TK7020: 1.105.381đ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nếu PH giấy tờ có giá có chiết khấu sẽ làm

A. Tăng chi phí của NH

B. Giảm chi phí của NH

C. Không ảnh hưởng đến chi phí

D. Tăng chi phí của khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Ngân hàng đã chấp thuận cho Công ty Đa Sĩ chiết khấu 1 thương phiếu trị giá 120 triệu đồng với tiền chiết khấu và phí là 8 triệu đồng. Người bị ký phát là Công ty Đại Nam. Hãy hạch toán khi chiết khấu?

A. Nợ TK 2211: 112 tr       Có TK Đa Sĩ: 112 tr

B. Nợ TK Đại Nam: 128 tr       Có TK 2211: 120 tr       Có TK 702, 717: 8 tr

C. Nợ TK Đại Nam: 120 tr      Có TK Đa Sĩ: 112 tr      Có TK 2211: 8 tr

D. Nợ TK 2211: 128 tr        Có TK Đa Sĩ: 120 tr       Có TK 702, 717: 8 tr

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Đối tượng kế toán nào dưới đây là tài sản ngắn hạn của Doanh nghiệp?

A. Tiền mặt

B. Hao mòn tài sản cố định

C. Khoản đầu tư liên doanh

D. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phương trình nào dưới đây đúng:

A. Nguồn vốn chủ sở hữu = Tổng tài sản + Nợ phải trả

B. Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn + Tài sản nhận giữ hộ

C. Vốn CSH= Tổng tài sản - hàng tồn kho

D. Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Công ty Phương Đông được ngân hàng công thương Hoàn Kiếm cấp cho 1 séc bảo chi 38 triệu đồng để trả cho công ty Bảo Giang có tài khoản tại ngân hàng Nông nghiệp Thanh Trì. Tại ngân hàng Nông nghiệp Thanh Trì khi nhận được séc do khách hàng nộp hạch toán như thế nào?

A. Nợ TK 4271 - Ký quỹ đảm bảo thanh toán: 38.000.000đ         Có TK - Bảo Giang: 38.000.000đ

B. Nợ TK - Phương Đông: 38.000.000đ         Có TK - Bảo Giang: 38.000.000đ

C. Nợ TK - Bảo Giang; 38.000.000đ         Có TK 4271: 38.000.000đ

D. Nợ TK 5012: 38.000.000đ         Có TK - Bảo Giang: 38.000.000đ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được xác định là?

A. Tiền hàng + Chi phí vần chuyển + chi phí lắp đặt + thuế VAT

B. Tiền hàng + chi phí vận chuyển + thuế VAT

C. Tiền hàng + thuế VAT

D. Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có tài sản cố định hữu hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 9
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên