Câu hỏi: Tài khoản 631 - Thanh toán vốn giữa Kho bạc Nhà nước tỉnh và Kho bạc Nhà nước huyện, có kết cấu như sau:

248 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Bên Nợ phản ánh số vốn điều chuyển đến

B. Bên Có phản ánh số vốn điều chuyển đi

C. Số dư Nợ phản ánh số vốn nhận được chưa quyết toán

D. Số dư Nợ phản ánh số vốn điều chuyển đi chưa quyết toán

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tài khoản 511.02 - Tiền gửi không kỳ hạn của Kho bạc Nhà nước tại ngân hàng thương mại nhà nước, có kết cấu như sau:

A. Bên Nợ phản ánh giá trị ngoại tệ nhập vào Kho bạc

B. Bên Có phản ánh số tiền đã gửi vào Ngân hàng

C. Số dư Nợ phản ánh số tiền Kho bạc Nhà nước còn gửi ở Ngân hàng

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản 40 - Cân đối thu chi ngân sách, được sử dụng để:

A. Tính toán số tồn quỹ của ngân sách các cấp tại mọi thời điểm

B. Phản ánh số thu chi ngân sách bằng hình thức ghi thu  ghi chi

C. Phản ánh tình hình xử lý kết dư ngân sách hàng năm

D. Xác định kết quả hoạt động của quỹ NSNN trong niên độ ngân sách và phản ánh tình hình xử lý kết dư ngân sách hàng năm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nhận được hồ sơ của đơn vị C - là đơn vị dự toán thuộc ngân sách cấp huyện  đề nghị mở tài khoản để giao dịch về các hoạt động tài chính khác của đơn vị:

A. Tài khoản của đơn vị C có số hiệu tài khoản bậc 3 là 933.01

B. Tài khoản của đơn vị C có số hiệu tài khoản bậc 3 là 945.90

C. Tài khoản của đơn vị C có số hiệu tài khoản bậc 3 là 921.90

D. Tài khoản của đơn vị C có số hiệu tài khoản bậc 3 là 934.03

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Tài khoản 920 - Các khoản tạm thu, có kết cấu như sau: 

A. Bên Nợ phản ánh các khoản tiền tạm giữ đã được xử lý

B. Bên Nợ phản ánh các khoản tiền tạm thu chưa xử lý

C. Bên Có phản ánh các khoản tiền tạm thu

D. Số dư Nợ phản ánh các khoản tiền tạm thu chờ nộp ngân sách

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm