Câu hỏi: Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, có số dư bên Nợ là do:

321 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Chênh lệch số tiền phải thu lớn hơn số tiền khách hàng ứng trước

B. Chênh lệch số tiền phải thu nhỏ hơn số tiền khách hàng ứng trước

C. Số tiền khách hàng đã ứng trước

D. Tất cả đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Số tiền mặt thừa quỹ khi kiểm kê được ghi:

A. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tài sản thừa chờ xử lí (3381)

B. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Giá vốn hàng bán (632)

C. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Chi phí quản lí doanh nghiệp (642)

D. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Thu nhập khác (711)

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Mang hàng hóa đem cầm cố để được vay tiền, kế toán ghi:

A. Nợ TK 138/Có TK 244

B. Nợ TK 244/Có TK 156

C. Nợ TK 156/Có TK 244

D. Nợ TK 138/Có TK 156

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Giả sử kế toán ghi sai:

A. Ghi số âm

B. Ghi bổ sung

C. Cải chính

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Khi mua tài sản cố định, thanh toán bằng ngoại tệ, nguyên giá tài sản được tính theo:

A. Tỉ giá giao dịch thực tế tại thời điểm mua tài sản

B. Tỉ giá ngoại tệ cuối kì

C. Tỉ giá ngoại tệ đầu kì

D. Tỉ giá ghi sổ của số ngoại tệ đã dùng để thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:

A. Giảm nợ phải thu – Tăng nợ phải trả

B. Tăng nợ phải thu – Tăng nợ phải trả

C. Tăng nợ phải thu – Giảm nợ phải trả

D. Giảm nợ phải thu – Giảm nợ phải trả

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Đối với tài khoản cấp 1 có ký tự cuối cùng là 9 (trừ TK 419) như tài khoản 129,139,159,229 khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi vào phần:

A. Tài sản (giá trị âm)

B. Tài sản (giá trị dương)

C. Nguồn vốn (giá trị dương)

D. Nguồn vốn (giá trị âm)

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 3
Thông tin thêm
  • 30 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên