Câu hỏi: Chi hoa hồng đại lý số tiền 10.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản:

316 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Nợ TK 641: 10.000.000/Có TK 111: 10.000.000

B. Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 111: 10.000.000

C. Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 111: 10.000.000

D. Nợ TK 811: 10.000.000/Có TK 111: 10.000.000

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên Nợ là do:

A. Số tiền đã trả trước cho nhà cung cấp

B. Số tiền phải thu của khách hàng do bán thiếu chưa thu tiền

C. Số tiền khách hàng đã ứng trước

D. Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu, giảm giá

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Đối với tài khoản cấp 1 có ký tự cuối cùng là 9 (trừ TK 419) như tài khoản 129,139,159,229 khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi vào phần:

A. Tài sản (giá trị âm)

B. Tài sản (giá trị dương)

C. Nguồn vốn (giá trị dương)

D. Nguồn vốn (giá trị âm)

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Mang hàng hóa đem cầm cố để được vay tiền, kế toán ghi:

A. Nợ TK 138/Có TK 244

B. Nợ TK 244/Có TK 156

C. Nợ TK 156/Có TK 244

D. Nợ TK 138/Có TK 156

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:

A. Giảm nợ phải thu – Tăng nợ phải trả

B. Tăng nợ phải thu – Tăng nợ phải trả

C. Tăng nợ phải thu – Giảm nợ phải trả

D. Giảm nợ phải thu – Giảm nợ phải trả

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, có số dư bên Có là do:

A. Chênh lệch số tiền phải thu lớn hơn số tiền khách hàng ứng trước

B. Số tiền còn phải thu khách hàng

C. Số tiền khách hàng đã ứng trước

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 3
Thông tin thêm
  • 30 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên