Câu hỏi: Tài sản ngắn hạn 300.000.000 và Tài sản dài hạn 400.000.000. Trong cùng một kỳ kế tóan nếu tổng nguồn vốn tăng thêm 30% và tài sản dài hạn tăng 10%. Vậy Tổng tài sản ngắn hạn sẽ là:

521 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. 470.000.000

B. 300.000.000

C. 310.000.000

D. 390.000.000

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi bán hàng, cung cấp dịch vụ nhưng chưa thu tiền của khách hàng, kế toán sẽ ghi:

A. Nợ TK 131/Có TK 711; 3331

B. Nợ TK 131/Có TK 515; 3331

C. Nợ TK 331/Có TK 511; 3331

D. Nợ TK 131/Có TK 511; 3331 và ghi nhận giá vốn nợ 632 có 155;1561 có 154

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Định khoản nghiệp vụ sau:

A. Khách hàng mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thanh toán tiền (Nợ 131 có 511 có 33311 và nơ 632 có 155 hoặc có 1561 hoặc có 154)

B. Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước mua hàng (No 111;112; có 131)

C. Xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ chưa thu tiền của khách hàng (Nợ 131 có 511 có 33311 và nơ 632 có 155 hoặc có 1561)

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Số tiền mặt thiếu quỹ khi kiểm kê được ghi:

A. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Tiền mặt (111)

B. Nợ TK Chiphí khác (811) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)

C. Nợ TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381) / Có TK Phải trả người lao động (334)

D. Nợ TK Phải trả người lao động (334) / Có TK Tài sản thiếu chờ xử lí (1381)

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: TK 131 “Phải thu của khách hàng” được mở chi tiết theo:

A. Khách hàng ngắn hạn

B. Khách hàng dài hạn

C. Khách hàng ngắn hạn, khách hàng dài hạn, trong đó chi tiết theo từng khách hàng

D. Tất cả phương án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Số tiền mặt thừa quỹ khi kiểm kê được ghi:

A. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tài sản thừa chờ xử lí (3381)

B. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Giá vốn hàng bán (632)

C. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Chi phí quản lí doanh nghiệp (642)

D. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Thu nhập khác (711)

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên Có là do:

A. Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu thanh toán hoặc chiết khấu thương mai  hoặc do giảm giá

B. Số tiền khách hàng đã ứng trước

C. A, B đúng

D. A, B sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 3
Thông tin thêm
  • 30 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên