Câu hỏi: Phương pháp tính chỉ tiêu điện báo 11  “Chênh lệch thu – chi NS huyện” là:

232 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. PS Có TK 721 – PS Nợ TK 321

B. Số dư Có TK 70 – Số dư Nợ TK 30

C. Số dư Có TK 711 – Số dư Nợ TK 311

D. Số dư Có TK 72 – Số dư Nợ TK 32

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tài khoản 920 - Các khoản tạm thu, có kết cấu như sau: 

A. Bên Nợ phản ánh các khoản tiền tạm giữ đã được xử lý

B. Bên Nợ phản ánh các khoản tiền tạm thu chưa xử lý

C. Bên Có phản ánh các khoản tiền tạm thu

D. Số dư Nợ phản ánh các khoản tiền tạm thu chờ nộp ngân sách

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Tài khoản 511.02 - Tiền gửi không kỳ hạn của Kho bạc Nhà nước tại ngân hàng thương mại nhà nước, có kết cấu như sau:

A. Bên Nợ phản ánh giá trị ngoại tệ nhập vào Kho bạc

B. Bên Có phản ánh số tiền đã gửi vào Ngân hàng

C. Số dư Nợ phản ánh số tiền Kho bạc Nhà nước còn gửi ở Ngân hàng

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Kho bạc Nhà nước không thu phí dịch vụ thanh toán đối với những đơn vị nào?

A. Tiền gửi các đơn vị dự toán

B. Tiền gửi Bảo hiểm xã hội Việt Nam

C. Tiền gửi Quỹ Bảo hiểm y tế

D. Tiền gửi Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào được hưởng lãi tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước?

A. Tiền gửi các đơn vị dự toán

B. Tiền gửi của đơn vị chủ đầu tư được ngân sách cấp kinh phí

C. Tiền tạm giữ chờ xử lý

D. Tiền gửi Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp tính chỉ tiêu điện báo 01  “Thu NSTW” là:

A. PS Nợ TK 701 – PS Có TK 701

B. PS Có TK 70 – PS Nợ TK 70

C. PS Có TK 701.01 – PS Nợ TK 701.01

D. PS Có TK 701 – PS Nợ TK 701

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm