Câu hỏi: Tài khoản 511.02 - Tiền gửi không kỳ hạn của Kho bạc Nhà nước tại ngân hàng thương mại nhà nước, có kết cấu như sau:

202 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Bên Nợ phản ánh giá trị ngoại tệ nhập vào Kho bạc

B. Bên Có phản ánh số tiền đã gửi vào Ngân hàng

C. Số dư Nợ phản ánh số tiền Kho bạc Nhà nước còn gửi ở Ngân hàng

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tài khoản 920 - Các khoản tạm thu, có kết cấu như sau: 

A. Bên Nợ phản ánh các khoản tiền tạm giữ đã được xử lý

B. Bên Nợ phản ánh các khoản tiền tạm thu chưa xử lý

C. Bên Có phản ánh các khoản tiền tạm thu

D. Số dư Nợ phản ánh các khoản tiền tạm thu chờ nộp ngân sách

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào không được hưởng lãi tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước?

A. Tiền gửi các đơn vị dự toán

B. Tiền gửi Bảo hiểm xã hội Việt Nam

C. Tiền gửi Quỹ Bảo hiểm y tế

D. Tiền gửi Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Tài khoản 40 - Cân đối thu chi ngân sách, được sử dụng để:

A. Tính toán số tồn quỹ của ngân sách các cấp tại mọi thời điểm

B. Phản ánh số thu chi ngân sách bằng hình thức ghi thu  ghi chi

C. Phản ánh tình hình xử lý kết dư ngân sách hàng năm

D. Xác định kết quả hoạt động của quỹ NSNN trong niên độ ngân sách và phản ánh tình hình xử lý kết dư ngân sách hàng năm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Phương pháp tính chỉ tiêu điện báo 05 -  “Chi ngân sách trung ương” là:

A. PS Có TK 301 - PS Nợ TK 301

B. PS Nợ TK 30 - PS Có TK 30

C. PS Nợ TK 301.01 - PS Có TK 301.01

D. PS Nợ TK 301 - PS Có TK 301

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp tính chỉ tiêu điện báo 11  “Chênh lệch thu – chi NS huyện” là:

A. PS Có TK 721 – PS Nợ TK 321

B. Số dư Có TK 70 – Số dư Nợ TK 30

C. Số dư Có TK 711 – Số dư Nợ TK 311

D. Số dư Có TK 72 – Số dư Nợ TK 32

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 11
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm