Câu hỏi:

Ở các nước phát triển có tỉ trọng ngành chăn nuôi cao hơn ngành trồng trọt không phải do nguyên nhân nào sau đây?

1.0K Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. A. Vốn đầu tư ngày càng lớn

B. B. Có cơ sở nguồn thức ăn ổn định

C. C. Hình thức chăn nuôi chủ yếu là chăn thả, chuồng trại

D. D. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường tiêu thụ rộng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chăn nuôi bò thịt và bò sữa khác nhau rõ nhất ở điểm nào sau đây?

A. A. Cơ sở thức ăn

B. B. Kĩ thuật chăm sóc

C. C. Thị trường tiêu thụ

D. D.Hình thức chăn nuôi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ngành chăn nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến ngành trồng trọt?

A. A. Cung cấp lao động.

B. B. Cung cấp máy móc, trang thiết bị

C. C. Làm tăng giá trị của sản phẩm sau khi thu hoạch.

D. D. Cung cấp sức kéo và phân bón, tận dụng phụ phẩm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Khoảng 1/2 đàn lợn trên thế giới thuộc quốc gia nào sau đây?

A. A. Hoa Kì

B. B. Ấn Độ.

C. C. Việt Nam

D. D. Trung Quốc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cùng phân bố ở vùng nhiệt đới ẩm nhưng đàn trâu khác đàn bò ở điểm nào sau đây?

A. A. Khả năng chịu rét cao hơn

B. B. Khả năng chịu rét thấp hơn.

C. C. Chỉ thích hợp với thức ăn tự nhiên

D. D. Chỉ thích hợp với thức ăn do con người trồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hiện nay, cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Áp dụng tiến bộ của khoa học kĩ thuật

B. B. Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

C. C. Lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm

D. D. Hình thức chăn nuôi có nhiều thay đổi theo hướng chuyên môn hóa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là từ

A. A. ngành thủy sản

B. B. ngành trồng trọt

C. C. công nghiệp chế biến

D. D. từ các đồng cỏ tự nhiên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 7 (có đáp án): Địa lí ngành chăn nuôi
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh