Câu hỏi:

Thực phẩm hằng ngày của người Mông Cổ, Tây Tạng, Trung Á, Ôxtrâylia là

353 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. A. thịt lợn.

B. B. thịt cừu

C. C. thịt bò.

D. D. thịt dê.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hình thức chăn nuôi theo hướng chuyên môn hóa là hình thức nào sau đây?

A. A. Chăn thả

B. B. Chuồng trại.

C. C. Nửa chuồng trại

D. D. Chăn nuôi công nghiệp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cho biểu đồ: Đàn bò và đàn lợn trên thế giới, giai đoạn 1980 – 2002

Biếu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây về đàn bò và đàn lợn trên thế giới, giai đoạn 1980 – 2002.

A. A. Số lượng đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

B. B. Cơ cấu đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

C. C. Tốc độ tăng trưởng đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

D. D. Sự chuyển dịch cơ cấu đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ở các nước phát triển có tỉ trọng ngành chăn nuôi cao hơn ngành trồng trọt không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Vốn đầu tư ngày càng lớn

B. B. Có cơ sở nguồn thức ăn ổn định

C. C. Hình thức chăn nuôi chủ yếu là chăn thả, chuồng trại

D. D. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường tiêu thụ rộng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Việc đưa chăn nuôi trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển là không dễ thực hiện vì

A. A. dân đông, nhu cầu lương thực lớn

B. B. cơ sở thức ăn cho chăn nuôi khá ổn định.

C. C. công nghiệp chế biến ngày càng phát triển.

D. D. dịch vụ thú y, giống còn hạn chế, công nghệ sinh học ngày càng phát triển

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Sự phát triển và phân bố của ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào yếu tố nào sau đây?

A. A. Cơ sở thức ăn

B. B. Thị trường tiêu thụ

C. C. Hình thức chăn nuôi

D. D. Dịch vụ giống, thú y.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 7 (có đáp án): Địa lí ngành chăn nuôi
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh