Câu hỏi:

Ngành chăn nuôi nào sau đây thường phân bố ở các vùng trồng cây lương thực thâm canh, các vùng ngoại thành?

380 Lượt xem
30/11/2021
3.3 8 Đánh giá

A. A. Bò.

B. B. Trâu.

C. C. Lợn

D. D. Gia cầm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khoảng 1/2 đàn lợn trên thế giới thuộc quốc gia nào sau đây?

A. A. Hoa Kì

B. B. Ấn Độ.

C. C. Việt Nam

D. D. Trung Quốc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Thực phẩm hằng ngày của người Mông Cổ, Tây Tạng, Trung Á, Ôxtrâylia là

A. A. thịt lợn.

B. B. thịt cừu

C. C. thịt bò.

D. D. thịt dê.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ngành chăn nuôi nào có mặt ở tất cả các nước trên thế giới? 

A. A. Trâu

B. B. Bò.

C. C. Dê.

D. D. Gia cầm, chủ yếu là gà

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đặc điểm nào sau đây là của ngành chăn nuôi?

A. A. Có tính chất tập trung cao độ

B. B. Cơ sở thức ăn đã chưa ổn định

C. C. Sự phát triển và phân bố phụ thuộc chặt chẽ vào thị trường tiêu thụ.

D. D. Nền nông nghiệp hiện đại, hình thức đã có nhiều thay đổi và theo hướng chuyên môn hóa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Ngành chăn nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm?

A. A. Cung cấp nguyên liệu

B. B. Mở rộng thị trường tiêu thụ

C. C. Cung cấp nhân công

D. D. Cung cấp cơ sở vật chất - khoa học kĩ thuật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Cho biểu đồ: Đàn bò và đàn lợn trên thế giới, giai đoạn 1980 – 2002

Biếu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây về đàn bò và đàn lợn trên thế giới, giai đoạn 1980 – 2002.

A. A. Số lượng đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

B. B. Cơ cấu đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

C. C. Tốc độ tăng trưởng đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

D. D. Sự chuyển dịch cơ cấu đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 7 (có đáp án): Địa lí ngành chăn nuôi
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh